Thứ Bảy, 25 tháng 6, 2016
Trọn bộ giáo án hình học 6 cực chuẩn
Ngày soạn: 310/2012
Ngày dạy: 4/10/2012(6b) ; 8/10/2012(6a)
Tit 6
Luyện tập
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Học sinh đợc củng cố khái niệm tia, có thể phát biểu định nghĩa tia
bằng các cách khác nhau, khái niệm hai tia đối nhau
2. Kỹ năng: Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời. Biết vẽ tia đối nhau, nhận
dạng sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng
3. Thái độ: Cẩn thận, khi vẽ hình
II. Chuẩn bị
GV: Thớc thẳng
HS: Thớc thẳng
III. Tiến trình dạy học:
1.n nh t chc
2. Kiểm tra bài cũ
HS 1: Vẽ đờng thẳng xy. Trên đó lấy điểm M. Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đối
nhau trong hình vẽ.
HS 2:Làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
Bài 26. SGK/113
Bài 26. SGK/113
A
M
B
HS đọc đề bài
? Bài toán yêu cầu làm gì
H1
- Yêu cầu HS vẽ hình và làm bài tập
A
B
M
vào nháp
- Một HS lên bảng làm bài tập
H2
- Vẽ hình và trả lời câu hỏi theo yêu
a. Điểm M và B nằm cùng phía đối với A
cầu SGK
b. M có thể nằm giữa A và B (H1), hoặc B
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
nằm giữa A và M (H2)
Bài 27. SGK/113
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 27
HS đọc đề bài
HS hoàn thiện câu trả lời
Bài 32. SGK/113
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 32
HS hoạt động nhóm
Gọi 1 nhóm đứng tại chỗ trả lời
Nhóm khác nhận xét, bổ xung câu trả
lời của bạn
Trả lời miệng bài tập 32
Bài 27. SGK/113
a. A
b. A
Bài 32. SGK/113
a.Sai
x
O
y
b.Sai
O
x
y
Bài 28. SGK/113
HS đọc đề bài 28
HS suy nghĩ làm bài
Bài 28. SGK/113
N
O
M
x
y
a. Ox và Oy hoặc ON và OM đối nhau
b. Điểm O nằm giữa M và N
Bài 30. SGK/114
Bài 30. SGK/114
HS đọc đề bài 30
- Một HS lên bảng vẽ hình
- Trả lời miệng điền vào chỗ trống các a. A
câu hỏi
-Vẽ hình minh hoạ
- Khắc sâu : hai điều kiện để hai tia đối
nhau
- Yêu cầu HS làm vở
C
N
A
M B
4. Củng cố:
-Thế nào là một tia gốc O
- Hai tia đối nhau có đặc điểm gì
5 Hớng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK, ôn tập lý thuyết.đọc trớc bài đoạn thẳng
Làm bài tập từ 23 đến 29 SBT
. . . . Rút kinh nghiệm bài dạy:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
.. ................. ................. ................. ................. ..........
....... ................. ................. ................. ................. .
Ngày soạn: 8/10/2012
Ngày dạy: 9/10/2012(6a,6b)
Tit 7 : đoạn thẳng
I. mục tiêu:
1. Kiến thức: HS biết định nghĩa đoạn thẳng.
* Kin thc trng tõm ; Ton b kin thc
2. Kỹ năng: Biết vẽ đoạn thẳng. Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,
biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị:
GV: phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ.
HS: bút chì, thớc thẳng
III. Tiến trình dạy học:
1.n nh t chc
2.Kiểm tra bài 2. cũ
Yêu cầu HS vẽ hình theo diễn đạt bằng lời:
a) Vẽ đờng thẳng AB
b) Vẽ tia AB
c) Đờng thẳng AB và tia AB khác nhau thế nào ?
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
HS đọc thông tinSGK và cho biết thế nào là 1. Đoạn thẳng AB là gì?
đoạn thẳng AB.
a. Định nghĩa:
A
HS nhắc lại định nghĩa đoạn thẳng AB.
GV giới thiệu cách đọc
Giới thiệu A, B là hai mút hay ( hai đầu)
B
- Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A,
điểm B và tất cả những điểm nằm giữa A
và B
b. cách đọc: đoạn thẳng AB (hay đoạn
thẳng BA)
YC HS làm bài 33/ 115 sgk
+ A,B là hai mút( hay hai đầu) đoạn thẳng
- HS đọc bài và trả lời miệng.
Bài 33/ 115SGK
a. R và S
b. Hai điểm P, Q và tất cả các điểm nằm
giữa P và Q.
- Cho HS quan sát các trờng hợp cắt nhau
2. Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,
của đoạn thẳng và đoạn thẳng, đoạn thẳng
đờng thẳng.
HS quan sát SGK.tr115
và đờng thẳng, đoạn thẳng và tia.
Cho học sinh quan sát các bảng phụ và mô tả các trờng hợp cắt nhau trong bảng phụ sau:
C
C
D
A
B
A
A
C
A
B
D
B
D
A
B
B
O
x
O
B
x
O
A
x
A
O
B
B
x
O
a
N
a
A
4. Củng cố :
Bài 35 SGK.tr116 (Đáp án: d)
Bài 36 SGK.tr116 : a) Không b) AB và AC
c) BC
Bài 37 SGK.tr 116:
5. Hớng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK
Làm bài tập 34 ; 38 ; 39 SGK.tr116
Làm bài tập 34, 35, 36. SGK.tr100
Rút kinh nghiệm bài dạy:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
.. ................. ................. ................. ................. ..........
....... ................. ................. ................. ................. .
DUYấT CA T CHUYấN MễN
Ngy .thỏng nm2013
..
.
Ngày soạn: 13/10/2013
Ngày dạy: 17/10/2013( 6A +6B0
Tit 8: độ dài đoạn thẳng
I mục tiêu:
1. Kiến thức: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?
2. Kỹ năng: Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng.Biết so sánh hai đoạn thẳng.
3. Thái độ: cẩn thận trong khi đo.
II. Chuẩn bị:
GV: thớc thẳng có chia khoảng, thớc dây, thớc xích, thớc gấpđo độ dài.
HS: thớc thẳng có chia khoảng.
III. Tiến trình dạy học:
1.n nh t chc
2.Kiểm tra 15 phút
Đề bài
Câu 1. cho hình vẽ:
Đáp án-Biểu điểm
x
B
O
A
y
Các câu sau đúng hay sai:
a) Hai tia OB và Ox trùng nhau.
b) Hai tia Ox và Bx trùng nhau.
c) Hai tia Oy và Ay trùng nhau.
d) Hai tia Ox và Oy đối nhau
Câu 2. Lấy số thứ tự chỉ các hình ở cột A,
đặt vào vị trí tơng ứng phù hợp ở cột B.
A
B
B
A
1.
a) Đoạn thẳng AB
2.
A
B
b) Đờng thẳng AB
B
3. A
c) Tia AB.
d) Tia BA
Câu 3. Cho đờng thẳng xy lấy ba điểm A,
B, C thuộc đờng thẳng xy theo thứ tự trên.
a. Viết tên các đoạn thẳng trên hình vẽ.
b. Viết tên các tia gốc A.
c. Viết tên các tia đối nhau gốc B ( các tia
trùng nhau kể một lần).
Câu 1. (2đ)
a) Đúng.
b) Sai.
c) Sai.
d) Sai.
(0.5đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
Câu 2.(3đ)
1-b
2-c
3-a
Câu 3.(5 đ)
(1 đ)
(1 đ)
(1 đ)
A
x
B
C
y
Vẽ hình
(1 đ)
a) Đoạn thẳng AB, AC, BC.
(1.5 đ)
b) Các tia gốc A là:
(1.5 đ)
Ax, Ay, AB, AC.
c) Các tia đối nhau gốc B là: Bx và By, Bx
và BC, By và BA, BA và BC (1 đ)
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
* Hoạt động 1:
- Hãy vẽ đoạn thẳng AB
- Dùng thớc có chia khoảng để đo độ dài
đoạn thẳng AB
- Nhận xét về độ dài của đoạn thẳng
- Thông báo : độ dài đoạn thẳng là một số
dơng
- Độ dài và khoảng cách có chỗ khác nhau
- Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng khác
nhau nh thế nào ?
* Hoạt động 2:
- Đọc thông tin và nhớ các kí hiệu tơng
ứng.
Ghi bảng
1. Đo đoạn thẳng
A
B
Độ dài đoạn thẳng AB bằng 25 mm và kí
hiệu là:
AB = 25 mm
* Nhận xét: SGK.tr117
2. So sánh hai đoạn thẳng
F
G
H
I
J
- Làm ?1 SGK
- Quan sát và mô tả các dụng cụ đo độ dài
trong SGK
- Kiểm tra xem 1 inch có phải bằng 2,54
cm không ?
K
Ta so sánh hai đoạn thẳng bằng cách so
sánh độ dài của chúng.
?1 AB = IK, GH = EF
EF < CD
?2 Tìm hiểu các dụng cụ đo độ dài
?3 Tìm hiểu đơn vị đo độ dài khác.
4 Củng cố :
Bài 43. SGK.119
Hình 43: CA, AB, BC
Bài 44. SGK.tr119
AD, CD, BC, AB
AB + BC + CD + DA = 8,2 cm
5 Hớng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK.
- BTVN: Bài 40, 41, 42, 45.SGK.tr119
Rỳt kinh nghim :
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
DUYấT CA T CHUYấN MễN
Ngy .thỏng nm2013
..
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét