Thứ Hai, 13 tháng 6, 2016
Tổng hợp đề thi học kì i môn toán 9 của các quận thành phố hồ chí minh năm học 2014 2015(có đáp án chi tiết)
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MƠN TỐN LỚP 9 NĂM HỌC 2014-2015
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau
1
48 − 5 27 + 2 147 − 108
2
1
16.3 − 5 9.3 + 2 49.3 − 36.3
=
2
= 2 3 − 15 3 + 14 3 − 6 3
= −5 3
a)
(
b)
)
5 −3
2
(1+ 5)
+
0,25đ
0,25đ
2
0,25đ
0,25đ
0,25đ
5 − 3 + 1+ 5
=
= 3− 5 +1+ 5
=4
12
6
27 − 3 2
−
+
c)
3+ 3
3
3− 2
=
0,25đ
(
(
12 3 − 3
)
−
)(
)
3) − 2 3 + 3
3+ 3 3− 3
(
= 2 3−
(
3 3− 2
6 3
+
3. 3
3− 2
)
0,25đ
= 9−4 3
d)
(
2 + 3 − 3+ 5
)
0,25đ
2
0,25đ
2
4+2 3
6+2 5
÷
−
=
÷
2
2
=
(
)
3 +1
2
−
2
(
0,25đ
2
5 +1 ÷
÷
2
÷
)
2
2
3− 5
=
÷
2
0,25đ
8 − 2 15
2
= 4 − 15
=
0,25đ
Bài 2:
x
A=
+
x +2
=
x
(
(
2 x +2
÷.
x −2 x+4
) ( x + 2) × x + 2
x+4
x + 2) ( x − 2)
x − 2 + 2.
0,5đ
=
(
=
x+4
x +2
)(
x −2
)
×
x +2
x+4
1
x −2
0,25đ
0,25đ
Bài 3:
a/ Bảng giá trị đúng
0,5đ
0,5đ
Vẽ hình đúng
b/ Phương trình hồnh độ giao điểm của (d1) và (d2)
x + 1 = 4 – 2x
3x = 3
x=1
Thay x = 1 vào hàm số y = x + 1 ⇒ y = 2
Vậy A(1; 2)
c/ Đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng qui tại điểm A
⇒ A(1; 2) ∈ (d3)
⇒ 2 = 3.1 + 2m
⇒ m = -0,5
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 4:
a/ ∆ABM nội tiếp (O) có đường kính AB
⇒ ∆ABM vng tại M.
Xét ∆ABM vng tại M, đường cao MH :
AB2 = AM2 + BM2 = 32 + 42 = 25
⇒ AB = 5 (cm)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
MH . BC = MA.MB
MH . 5 = 3 . 4
⇒ MH = 2,4 (cm)
b/ ∆AMC vng tại M có MN là đường trung tuyến
⇒ MN = NA = NC = AC : 2
Xét ∆OAN và ∆OMN có :
OA = OM = R
ON : cạnh chung
NA = NM (chứng minh trên)
⇒ ∆OAN = ∆OMN (c.c.c)
⇒ ∠ OAN = ∠OMN = 900
⇒ NM ⊥ OM
Mà M ∈ (O)
⇒ NM là tiếp tuyến của (O).
c/ Ta có :
ON là tia phân giác của ∠AOM (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
OD là tia phân giác của ∠BOM (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
∠AOM và ∠BOM kề bù
⇒ ON ⊥ OD
Xét ∆NOD vng tại O, đường cao OM :
OM2 = MN.MD
Mà MN = NA và MD = DB (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
⇒ OM2 = NA.DB
⇒ R2 = NA.DB
d/ Xét ∆AON và ∆BDO có :
∠OAN = ∠DBO = 900
∠AON = ∠BDO (cùng phụ với ∠DOB)
⇒ ∆AON đồng dạng với ∆BDO (g.g)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
AN BO
=
AO BD
2. AN 2.BO
=
⇒
AO
BD
AC BA
=
⇒
AO BD
⇒
⇒ tanAOC = tanADB
⇒ ∠ AOC = ∠ ADB
Mà ∠ADB phụ với ∠DAB
⇒ ∠ AOC phụ với ∠DAB
⇒ OC ⊥ AD
0,25đ
0,25đ
(Quận 7) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MƠN TỐN LỚP 9
Năm học 2014 – 2015
Thời gian: 90 phút.
( khơng tính thời gian phát đề)
Bài 1:(3.5điểm) Tính:
a)
5+2 6 −
(
3− 2
)
2
2
6 −6
+
3
6
5 3 −3 5
1
+
5− 3
4 + 15
b) 2 24 − 9
c)
2 3− 6
216 1
−
÷.
3
8
−
2
6
d)
Bài 2:(1.5điểm) Cho biểu thức:
x
x + 9 3 x +1
1
:
−
Cho A =
x − 3 x − x ( với x〉0, x ≠9 )
x
−
9
x
+
3
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x sao cho A ˂ -1.
Bài 3:(1.5điểm) Cho hàm số
(d2 )
1
y=− x
2
có đồ thị ( d1 ) và hàm số y = 2 x − 5 có đồ thị
a) Vẽ ( d1 ) và ( d 2 ) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của ( d1 ) và ( d 2 ) bằng phép tốn.
Bài 4:(3.5điểm) Cho đường tròn (O; R) và điểm A nằm ngồi đường tròn sao cho
OA = 3R . Vẽ tiếp tuyến AB của đường tròn (O) ( B là tiếp điểm). Vẽ dây cung
BC vng góc với OA tại H.
a) Chứng minh H là trung điểm của đoạn thẳng BC.
b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Kẻ đường kính CD của (O), AD cắt đường tròn (O) tại M ( M ≠ D ). Tiếp
tuyến tại M của đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại P và Q. Tính chu
vi ∆ APQ theo R.
d) Gọi K là giao điểm của PQ với tiếp tuyến tại D của đường tròn (O).
Chứng minh ba điểm K, B, C thẳng hàng.
----------HẾT----------
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 9
Năm học 2014 – 2015
Bài 1:(3.5điểm) Tính:
e)
(
5+2 6 −
3− 2
)
2
= 3+ 2− 3+ 2 =2 2
(
0.5 đ x 2
)
2
6 −6
6 1− 6
+
= 4 6 −3 6 +
=1
3
6
6
f) 2 24 − 9
(
0.5 đ x 2
)
5 3 −3 5
1
15 5 − 3 4 − 15
+
=
+
=4
1
5− 3
4 + 15
5− 3
g)
0.25 đ x 3
2 3− 6
216 1
−
÷.
3 6
8−2
h)
i)
=(
6
(
(
)−6
2 −1
)
2 2 −1
Bài 2:(1.5điểm)
6
3
1
).
6
6
1
3
− 2 6 ).
=−
2
2
6
=(
a) Rút gọn biểu thức A.
(
0.25 đ x 3
)
x
x + 9 3 x +1 1 x x − 3 − x − 9 3 x +1− x + 3
:
=
:
A =
−
−
x
x − 3 x + 3
x x − 3
x +3 x−9 x−3 x
=
x−3 x − x−9
(
x −3
)(
x +3
)
:
2 x +4
x
(
x −3
=
) (
(
(
−3 x +3
x −3
)(
)
x +3
)(
x
) 2(
.
(
)
x −3
x +2
)
)=
(
−3 x
(
2 x +2
)
)
0.
25 x4
b) Tìm x sao cho A ˂ -1.
A=
−3 x
2
(
x +2
) 〈-1 ⇔-3
x 〈−2
x −4 ⇔ x 〉4 ⇔x〉16
Bài 3:(1.5điểm)
c) Vẽ ( d1 ) và ( d 2 ) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
- BGT:
0.25 x 2
- Vẽ:
0.25 x 2
d) Tìm tọa độ giao điểm của ( d1 ) và ( d 2 ) bằng phép tốn.
Phương trình hồnh độ giao điểm của ( d1 ) và ( d 2 )
1
x = 2 x − 5 ⇔ x = 2, ⇒ y = −1
2
Bài 4:(3.5điểm)
−
e) Chứng minh H là trung điểm của đoạn thẳng BC.
0.25 x 2
0.25 x 2
Ta có: OH vng góc với BC nên H là trung điểm của BC ( Định lý đường
kính và dây)
0.5 x 2
f) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
∆BOC cân ( OB = OC ) nên OH là đường cao cũng là phân giác ⇒ Oˆ 1 = Oˆ 2
0.25đ
∆ABO, ∆ACO :
OB = OC (bk )
Oˆ 1 = Oˆ 2 (cmt ) ⇒ ∆ABO = ∆ACO ⇒ Bˆ = Cˆ
0.25 x 2
OA : chung
Mà ABˆ O = 90 0 (tctt ) ⇒ ACˆ O = 90 0 ⇒ AC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
0.25đ
g) Tính chu vi ∆ APQ theo R.
PB = PM
PAPQ = AP + AQ + PQ = AP + AQ + PM + QM = AP + PB + AQ + QC.
( tctt )
QC = QM
0.25đ
= AB + AC = 2 AB
2
2
2
2
Trong ∆ vng ABO có AB = OA − OB = 8R ⇔ AB = 2 R 2
0.25đ
0.25đ
⇒ PAPQ = 2 AB = 4 R 2
h) Chứng minh ba điểm K, B, C thẳng hàng.
Gọi I là giao điểm của OK với MD.
Chứng minh được:
OK ⊥ MD tại I và OI .OK = OH .OA = R 2
OI
OA ˆ
=
, IOA : chung
OH OK
ˆ K = 90 0
⇒ ∆OIA ~ ∆OHK ⇒ OˆIA = OH
Mà OHˆ B = 90 0 Nên 3 điểm K, B, C thẳng hàng.
0.25đ
⇔
---------HẾT----------
0.25đ
0.25đ
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét