Thứ Bảy, 11 tháng 6, 2016

Đề thi violympic môn toán 8 từ vòng 1đến vòng 8

Violympic lop 8 (V1-V8) Câu 2:T ổng s ố h ọc sinh kh ối Ba và kh ối B ốn là 458 b ạn. Kh ối Ba có 229 b ạn. H ỏi Kh ối b ốn có bao nhiêu h ọc sinh? Tr ả l ời:Kh ối B ốn có s ố h ọc sinh là bạn. Câu 3:666 - 222 – 222 – 222 = Câu 4:Con l ợn cân n ặng 86kg, con bò cân n ặng h ơn con l ợn 356kg. H ỏi con bò cân n ặng bao nhiêu ki-lô-gam? Tr ả l ời:Con bò cân n ặng kg. Câu 5:Tìm m ột s ố bi ết r ằng l ấy s ố đó nhân v ới 4 đượ c bao nhiêu c ộng v ới 34 thì đượ c k ết qu ả b ằng 58. Tr ả l ời:S ố c ần tìm là Câu 6:S ố l ớn nh ất có ba ch ữ s ố khác nhau là Câu 7:Tìm m ột s ố bi ết r ằng l ấy s ố đó c ộng v ới 125 r ồi tr ừ đi 68 thì đượ c k ết qu ả b ằng 248. Tr ả l ời:S ố c ần tìm là Câu 8:Tìm m ột s ố có hai ch ữ s ố bi ết r ằng s ố đó c ộng v ới 79 thì đượ c s ố có hai ch ữ s ố gi ống nhau. Tr ả l ời: S ố c ần tìm là Câu 9:Hi ệu hai s ố b ằng 56, n ếu gi ảm s ố bị tr ừ 6 đơn v ị và t ăng s ố tr ừ 12 đơn v ị thì hi ệu m ới b ằng bao nhiêu? Tr ả l ời: Hi ệu m ới b ằng Câu 10:T ổng hai s ố là 234, n ếu t ăng s ố h ạng th ứ nh ất 24 đơn v ị và gi ữ nguyên s ố h ạng th ứ hai thì t ổng m ới là Vòng 1 BÀI THI SỐ 1 Xóa các ô có giá trị liên tiếp tăng dần 11 Violympic lop 8 (V1-V8) BÀI THI SỐ 2 Chọn đáp án đúng: Câu 1:Tổng số đo các góc trong của một tứ giác bằng Câu 2: Với mọi thì bằng: 12 Violympic lop 8 (V1-V8) Câu 3:Giá trị của thỏa mãn là Câu 4: Nếu thì bằng: Câu 5: Giá trị của biểu thức 102,25 tại - 97,75 và - 102,25 là 97,75 Câu 6: Trong một tứ giác, tổng hai đường chéo bằng tổng hai cạnh đối lớn hơn tổng hai cạnh đối nhỏ hơn tổng hai cạnh đối Câu 7: Tích nhỏ hơn nửa chu vi bằng: Một kết quả khác Câu 8: Tổng các góc ngoài của một tứ giác (tại mỗi đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài) là Câu 9: Nếu thì tập các giá trị thỏa mãn là: Một kết quả khác Câu 10: Cho hình thang vuông ABCD có , AB = BC, CD = 2BC. Nếu AB = 5cm thì chu vi hình thang bằng: 20cm 25cm cm 13 cm Violympic lop 8 (V1-V8) BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Câu 1: Giá trị của thỏa mãn Câu 2: Với 546 là . thì giá trị của biểu thức bằng . Câu 3: Giá trị của biểu thức 37 -2 tại và là . Câu 4: Ba số tự nhiên liên tiếp mà tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số cuối 14 đơn vị là 6;7;8 (Viết ba số tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”). Câu 5: Số giá trị của thỏa mãn Câu 6: là . Giá trị của thỏa mãn Câu 7: là . Các góc A, B, C, D của tứ giác ABCD tỉ lệ với các số 1, 2, 3, 4. Như vậy = . Câu 8: Tứ giác ABCD có số đo các góc A, B, C, D tương ứng tỉ lệ với 1; 2; 3; 4. Số đo góc ngoài tại đỉnh B là Câu 9: . Hình thang ABCD có là Câu 10: , AB = AD = 10cm, CD = 20cm. Góc ABC có số đo . Với mọi tứ giác ABCD ta đều có: AC + BD BÀI THI SỐ 3 Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): AB + CD Câu 1: Ba số tự nhiên liên tiếp mà tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số cuối 14 đơn vị là 6;7;8 (Viết ba số tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”). Câu 2: Giá trị của biểu thức tại và là 9 . Câu 3: Trong khai triển của , hệ số của bằng -14 . Câu 4: Với thì giá trị của biểu thức bằng 546 . Câu 5: Hình thang ABCD có AB // CD, . Khi đó 14 240 . Violympic lop 8 (V1-V8) Câu 6: Kết quả của phép tính là 0 . Câu 7: Tứ giác ABCD có . Các đường phân giác của góc ngoài tại các đỉnh C và D cắt nhau ở E. Góc CED có số đo là 75 . Câu 8: Các góc A, B, C, D của tứ giác ABCD tỉ lệ với các số 1, 2, 3, 4. Như vậy = 108 . Câu 9: Hình thang ABCD có 135 , AB = AD = 10cm, CD = 20cm. Góc ABC có số đo là . Câu 10: Hình thang vuông có các cạnh đáy bằng 10cm và 17cm, chiều cao bằng 24cm thì có chu vi bằng 76 cm. Vòng 2 BÀI THI SỐ 1 Chọn đáp án đúng: Câu 1:Cho tam giác ABC cân tại A.Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểmD và E sao cho AD=AE.Biết .Các góc của tứ giác BDEC là: Câu 2:Thực hiện phép tính ta được Câu 3:Giá trị của biểu thức tại -40 -142 là: 138 142 Câu 4:Rút gọn biểu thức ta được Câu 5:Giá trị của thỏa mãn là: Câu 6:Giá trị của biểu thức 100 1000 với 10000 là 100000 Câu 7:Ba số a, b, c có tổng bằng 9 và có tổng các bình phương bằng 53 thì ab +bc + ca bằng 10 14 -14 15 -10 Violympic lop 8 (V1-V8) Câu 8:Giá trị x và y thỏa mãn x=1;y=-2 x=-1;y=2 là x=0;y=0 x=1;y=1 Câu 9:Với mọi x thì biểu thức M = có tính chất: M0 M=0 Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé ! Câu 10:Giá trị của biểu thức 10001 1001 BÀI THI SỐ 1 Chọn đáp án đúng: với 10000 là 1000 Câu 1:Thực hiện phép tính ta được Câu 2:Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 5 4 M = 20 là 3 2 Câu 3:Hình thang cân là hình tứ giác có hai góc kề một cạnh bằng nhau hình thang có hai cạnh bên bằng nhau hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau hình thang có hai góc kề một cạnh bằng nhau Câu 4: Rút gọn biểu thức ta được Câu 5:Giá trị x và y thỏa mãn x=1;y=-2 là x=-1;y=2 x=0;y=0 x=1;y=1 Câu 6:Giá trị của thỏa mãn là: Câu 7:So sánh hai số A=2009.2011 và A>B A=B Câu 8:Cho -4 ,ta có A; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé ! Câu 10:Giá trị của biểu thức 10001 1001 với 10000 1000 BÀI THI SỐ 1 16 là

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét