Thứ Hai, 6 tháng 6, 2016
Tổng hợp đề thi học kì i môn vật lý 8 các quận thành phố hồ chí minh năm học 2014 2015(có đáp án)
PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẬN 6
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2014 - 2015
MƠN VẬT LÝ LỚP 8
Câu 1. (2 điểm)
- Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
- Tốc độ được xác định bằng độ dài qng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
- Cơng thức tính tốc độ.
- Tên và đơn vị các đại lượng trong cơng thức.
Câu 2. (1 điểm)
- Lực là một đại lượng véc tơ vì lực có độ lớn, phương và chiều.
- Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực F:
+ Điểm đặt tại A.
+ Phương xiên hợp với phương ngang 1 góc 30 0, chiều từ trái sang phải hướng
lên.
+ Cường độ (Độ lớn) F = 30 N.
Câu 3. (1,5 điểm)
- Kể đúng các loại lực ma sát: ma sát trượt, ma sát nghỉ, ma sát lăn.
a/ Lực ma sát trượt.
b/ Lực ma sát nghỉ.
c/ Lực ma sát lăn.
Câu 4. (1 điểm)
- Người ngã về phía trước.
- Giải thích đúng.
Câu 5. (3 điểm)
a/ Áp suất của dầu lên đáy bình:
p=
d . h = 8 000 . 0,6 = 4800 (Pa)
Đổi đơn vị: 20 cm = 0,2 m
Áp suất của nước tại điểm A cách đáy bình 20 cm:
pA =
d . (h - h1) = 8 000 . (0,6 - 0,2) = 3200 (Pa)
b/ Đổi đơn vị: 150 cm2 = 0,015 m2
Áp lực của dầu lên đáy bình:
F = p . S = 4800 . 0,015 = 72 (N)
Câu 6. (1,5 điểm)
a/ Lực đẩy Ac-si-mét của nước tác dụng vào miếng sắt:
FA = d . V = 10 000 . 0,002 = 20 (N)
b/ Nếu miếng sắt được nhúng ở những độ sâu khác nhau, thì lực đẩy Ác-si-mét
khơng thay đổi. Vì lực đẩy Ác-si-mét chỉ phụ thuộc vào trọng lượng riêng của chất
lỏng và thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ, khơng phụ thuộc vào độ sâu.
(*Học sinh chỉ trả lời khơng giải thích khơng cho điểm)
-----------------------------------------
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,75đ
0,75đ
0,25đ
0,75đ
1đ
0,25đ
0,75đ
0,25đ
0,75đ
1đ
0,5đ
PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN 9
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2014 – 2015
Mơn : VẬT LÝ – LỚP 8
Thời gian: 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Câu 1: (1,5đ)
a. Chuyển động cơ là gì?
b. Tại sao nói sự chuyển động hay đứng n của một vật chỉ mang tính tương
đối? Cho ví dụ minh họa
Câu 2: (2đ)
a. Áp suất là gì, nêu cơng thức và ý nghĩa đơn vị từng đại lượng?
b. Hãy giải thích hiện tượng khi đi qua chỗ bùn lầy, người ta thường dùng một
tấm ván đặt lên trên để đi?
Câu 3: (1,5đ)
a. Qn tính là gì?
b. Khi bút tắt mực, ta vẩy mạnh, bút lại có thể viết tiếp được. Hãy giải thích hiện
tượng.
Câu 4: (2đ)
Một bể cao 1,5m chứa đầy nước. Nước có trọng lượng riêng là 10000N/m3.
a) Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy bể.
b) Tính áp suất của nước tác dụng lên một điểm cách đáy bể 80cm.
Câu 5: (3đ)
Một ơ tơ chuyển động đều từ A đến B dài 15km trong thời gian 20min.
a. Tính tốc độ của ơ tơ?
b. Đến B, ơ tơ dừng lại nghỉ 10min rồi tiếp tục chuyển động theo chiều cũ từ B
đến C với tốc độ 10m/s trong thời gian 30min. Tính:
+ Qng đường ơ tơ đi từ B đến C?
+ Tốc độ trung bình của ơ tơ trong suốt thời gian chuyển động?
--- Hết ---
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKI
NĂM HỌC 2014 – 2015
MƠN VẬT LÝ LỚP 8
Câu 1: (1,5đ)
a. Phát biểu đúng (0,5đ)
b. Giải thích đúng(0,5đ)
Vd(0,5đ)
Câu 2: (2đ)
a. Phát biểu đúng (0,5đ)
b. Viết cơng thức (0,5đ) ý nghĩa và đơn vị(0,5đ)
Giải thích đúng(0,5đ)
Câu 3: (1,5đ)
a. Trình bày đúng(1đ)
b. Giải thích đúng(0,5đ)
Câu 4: (2đ)
a. p1 = 15000pa (1đ)
b. p2 = 7000pa (1đ)
Câu 5: (2 đ)
a. v1 = 45km/h. (1đ)
b. s2 = 18km (1đ)
c. vtb = 33km/h (1đ)
--- Hết ---
PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 12
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 -2015
Mơn: VẬT LÝ 8
Thời gian: 45 phút
( Khơng kể thời gian phát đề)
Câu 1 ( 1,5 điểm):
- Thế nào là qn tính?
- Khi đang đi hoặc chạy và bị vấp té, thân người bị ngã sẽ chúi về phía nào? Vì sao?
Câu 2 ( 1,5 điểm):
- Thế nào là lực ma sát? Kể tên các loại lực ma sát mà em đã học.
- Nêu những tác hại của lực ma sát và biện pháp để làm giảm lực ma sát đó.
Câu 3 ( 3 điểm):
Cho một cái ống có độ cao đủ lớn.
a) Người ta đổ thủy ngân vào ống sao cho mặt thủy ngân cách đáy ống 0,46 cm. Tính áp suất
do thủy ngân tác dụng lên đáy ống và lên điểm A cách đáy ống 0,14 cm. Biết trọng lượng riêng của
thủy ngân là 136000 N/m3.
b) Để tạo ra một áp suất ở đáy ống như câu a, phải đổ nước vào ống đến mức nào? Biết trọng
lượng riêng của nước là 10000 N/m3.
Câu 4 ( 2 điểm):
Treo một vật vào lực kế, khi để ngồi khơng khí thì lực kế chỉ 4,5 N. Khi nhúng vật vào bình
tràn chứa đầy nước làm 150 cm3 nước tràn ra ngồi.
a) Tính lực đẩy Ác-si-mét của nước tác dụng lên vật.
b) Hãy cho biết khi đó lực kế chỉ bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.
Câu 5 ( 2 điểm):
- Thế nào là chuyển động đều, chuyển động khơng đều?
- Viết cơng thức tính tốc độ trung bình của chuyển động khơng đều. Nêu tên và đơn vị các đại
lượng trong cơng thức.
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2014 – 2015
Mơn: VẬT LÝ - LỚP 8
Câu 1: (1,5đ )
- Qn tính là tính chất của một vật giữ ngun chuyển động khi khơng có lực tác dụng và chỉ thay
đổi dần chuyển động khi có lực tác dụng.
(0,5 đ)
- Khi đi hoặc chạy nếu bị vấp thân người ngã về phía trước.
Vì khi bị vấp phần chân dừng lại đột ngột, còn phân thân người do có qn tính chưa kịp thay
đổi chuyển động nên tiếp tục chuyển động về phía trước.Do đó thân người chúi về phía trước.
(1 đ)
( sai ,hoặc thiếu 1 ý – 0,25đ )
Câu 2: ( 2 điểm)
- Các lực cản trở chuyển động của một vật, tạo ra bởi những vât tiếp xúc với nó được gọi là lực ma
sát.
(0,5đ)
-
Có 3 loại lực ma sát : lực ma sát trượt, ma sát lăn và ma sát nghỉ.
(0,5 d)
Tác hại : làm nóng và bào mòn các ổ trục, ổ bi
(0,5đ)
Cách làm giảm: thường xun tra dầu nhớt vào các ổ trục, ổ bi, làm nhẵn
các bề mặt tiếp xúc.
(0,5đ)
Câu 3: ( 2,5 điểm)
a) Áp suất tác dụng lên đáy ống.
P = d.h = 0,0046. 136000 =6256 ( Pa)
(0,75đ)
Áp suất tác dụng lên điểm A.
PA = d.hA = 136000 .( 0,0046 – 0,0014 ) = 435,20 (Pa)
(0,75 đ)
b) Độ cao cột nước.
P = dnc .hnc hnc =
p
6256
=
= 0,6256 (m)
d nc 10000
(0,5đ- 0,5đ)
Câu 4: (2điểm )
a) Lực đẩy Ác-si-mét của nước tác dụng lên vật.
FA = d.V = 0,00015. 10000 = 1,5 (N)
(0,5đ-0,5đ)
b) Số chỉ của lực kế.
F = P – FA = 4,5 – 1,5 = 3 (N )
(0,5đ -0,5đ)
Câu 5: ( 2 điểm)
- Chuyển động đều là chuyển động có tốc độ khơng thay đổi theo thời gian (0,5đ)
- Chuyển động khơng đều là chuyển động có tốc độ thay đổi theo thời gian (0,5đ)
- Cơng thức :
(0,5đ -0,5đ)
vtb =
s
t
trong đó: s là qng đường đi được
t là thời gian
(m)
( s), vtb là tốc độ trung bình (m/s)
UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH
PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 - 2015
Mơn: Vật lý – Lớp 8
Ngày kiểm tra: 17/12/2014
Thời gian làm bài: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B dài 10km hết 15 phút, sau đó lại tiếp tục đi từ B đến C dài 6km với vận tốc
30km/h.
a. Tính thời gian xe máy đi hết qng đường từ B đến C.
b. Tính vận tốc trung bình của người đó trên qng đường từ A đến C.
Câu 2: (3 điểm)
Một hồ nước hình hộp chữ nhật cao 2,4m chứa đầy nước.
a. Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy hồ. Biết trọng lượng riêng của nước là 10.000N/m 3
b. Tính áp suất của nước tác dụng lên điểm A nằm cách đáy hồ 1m.
c. Nếu làm lượng nước trong hồ giảm đi một nửa thì lúc này áp suất nước tác dụng lên đáy hồ tăng hay
giảm?
Câu 3: (1,5 điểm)
Hãy diễn tả bằng lời các yếu tố của lực ở hình vẽ sau:
10N
F
Câu 4: (2 điểm)
a. Hãy kể tên các loại lực ma sát mà em đã học và cho biết mỗi lực ma sát đó sinh ra khi nào ?
b. Giải thích vì sao các bánh xe đều phải có khía rãnh.
Câu 5: (1,5 điểm)
Trình bày những hiểu biết của em về áp suất khí quyển. Từ đó hãy cho biết khi bịt chặt lỗ nhỏ trên nắp của
bình nước tinh khiết thì nước có chảy ra bình thường được hay khơng ? Giải thích.
-----Hết-----
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét