Thứ Ba, 7 tháng 6, 2016

Tổng hợp đề thi học kì i môn hóa 8 các quận thành phố hồ chí minh năm học 2014 2015(có đáp án)

- Khối lượng 5,6 lít oxy (đktc) m = V 5,6 .M= . 32 = 8 gam 22,4 22,4 0,5 điểm * Mỗi câu chấm điểm cơng thức 0,25 điểm, kết quả 0,25 điểm Câu 6: (2 điểm) Phương trình chữ: Natri cacbonat + canxi hidroxit → canxi cacbonat + natri hidroxit mNa2CO3 + mCa(OH)2 = mCaCO3 + mNaOH mCaCO3 = mNa2CO3 + mCa(OH)2 - mNaOH mCaCO3 = 26,5 + 18,5 - 20 = 25g a- Phương trình hố học Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NaOH 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Lưu ý : Học sinh làm cách khác đáp án nhưng đúng vẫn chấm điểm bình thường PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 6 KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2014 - 2015 MƠN: HĨA HỌC - KHỐI 8 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút Câu 1:(2 điểm) Viết cơng thức hóa học của hợp chất gồm: a/ Sắt (III) và nhóm (SO4) c/ Bari và oxi b/ Nhơm và nhóm (OH) d/ Magie và Clo Câu 2: (2 điểm) Cho sơ đồ của các phản ứng sau, hãy lập phương trình hóa học a/ Al + HCl AlCl3 b/ P2O5 + H2O H3PO4 c/ K + H2 O KOH d/ Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2 + H2 + H2 O Câu 3: (1điểm) Tìm cơng thức hóa học đơn giản của hợp chất X, biết rằng trong hợp chất này có 2 gam lưu huỳnh kết hợp với 3 gam oxi. Câu 4:(1 điểm) Hãy tính: a/ Khối lượng của 0,175 mol CO2 b/ Thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của 0,75 mol khí clo (Cl2) Câu 5: (1điểm) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các ngun tố trong hợp chất H2O . Câu 6:(3 điểm) Khí metan (CH4) cháy trong oxi sinh ra 4,032 lít khí cacbonic (CO2) và nước theo sơ đồ sau CH4 + O2 CO2 + H2 O a/ Viết phương trình hóa học của phản ứng đã xảy ra. b/ Tính khối lượng metan đã phản ứng . c/ Tính thể tích khí oxi đã dùng biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Cho: C = 12; O = 16; H = 1 ; S = 32 ; Cl = 35,5 HẾT HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I - MƠN HĨA 8 Năm học: 2014 - 2015 CÂU 1 2 NỘI DUNG ĐIỂM a/ Fe2(SO4)3 b/Al(OH)3 c/ BaO d/ MgCl2 0.5 0.5 0.5 0.5 a/ 2Al + 6HCl 2 AlCl3 + 3H2 b/ P2O5 + 3H2O 2H3PO4 c/ 2K + 2H2O 2 KOH d/ Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 0.5 0.5 + H2 0.5 0.5 3H2O 3 nS = 2/ 32 = 0,0625mol nO = 3/ 16 = 0,1875mol nS : nO = 0,0625 : 0,1875 = 1: 3 Vậy cơng thức hóa học của hợp chất X là SO3 0.25 0.25 0.25 0.25 a/ mCO2 = 0,175 x 44 = 7,7 gam 0.5 4 b/ VCl2 = 0,75 x 22,4 = 16,8 lít 0.5 5 MH2O = 18gam/mol %mH = ( 2 /18 ) x 100% = 11,1% %mO = 100% - 11,1% = 88,9% 0.25 0.5 0.25 CH4 6 + 2O2 CO2 + 2 H2 O 0.5 1.0 1mol 2mol 1mol 2 mol 0,18mol 0,36mol 0,18mol 0,36mol n CO2 = 4,032 / 22,4= 0,18 mol Khối lượng metan m = 0,18 x 16= 2,88gam Thể tích khí oxi cần: VO2 = 22,4 x 0,36 = 8,064 lít 0.5 0.5 0.5 PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8 KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2014 - 2015 MƠN HĨA HỌC – LỚP 8 Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề) Câu 1: (2.0 điểm) Lập cơng thức hóa học của các chất sau: a. Khí Clo (biết phân tử có 2 ngun tử clo) b. Natri (biết phân tử là ngun tử) c. Ba và nhóm (OH) hố trị I d. Al và nhóm (SO4) hố trị II Trong cơng thức các chất trên chất nào là đơn chất, hợp chất. Vì sao? Câu 2: (2.0 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau: a. Fe + O2 - - - > Fe3O4 b. Zn + HCl - - - > ZnCl2 + H2 c. Cu(NO3)2 + NaOH - - - > Cu(OH)2 + NaNO3 d. AI(OH)3 - - -> Al2O3 + H2O Câu 3: (2.0 điểm) Hãy tính: a. Số mol của 4 gam thủy ngân (Hg); 40 gam đồng (II) sunfat (CuSO4) b. Thể tích ở (đktc) của 1,15 mol khí CO2 c. Khối lượng của 11,2 lít khí O2 (đktc) Câu 4: (2.0 điểm) Đốt kim loại magie trong lọ khí oxi thu được magie oxit (MgO) a. Lập phương trình hố học của phản ứng trên b. Em hiểu như thế nào về tỉ lệ số ngun tử, số phân tử của cặp chất tham gia phản ứng? c. Nếu có 6.1023 ngun tử Mg thì tác dụng với bao nhiêu phân tử khí oxi? Câu 5: (2.0 điểm) Khí axetilen C2H2 cháy xảy ra phản ứng hố học theo sơ đồ sau: C2H2 + O2 - - -> CO2 + H2O a. Lập phương trình hố học của phản ứng trên b. Khí axetilen nặng hay nhẹ hơn khí oxi bao nhiêu lần? c. Tính khối lượng khí oxi cần dùng để đốt cháy hết 13kg axetilen. Biết rằng sau phản ứng thu được 44kg khí cacbonic và 9kg nước. (Biết: Hg = 200; Cu = 64; S = 32; O = 16) -------------- HẾT --------------- ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MƠN: HỐ HỌC – LỚP 8 Câu 1: (2.0 điểm) Cơng thức hóa học của các chất: Mỗi CTHH đúng 0,25đ Cl2 a. Na b. Ba(OH)2 c. Al2 (SO4)3 d. Đơn chất: Cl2, Na do một ngun tố hố học tạo nên. Hợp chất: Ba(OH)2, Al2 (SO4)3 do nhiều ngun tố hố học tạo nên. Câu 2: (2.0 điểm) Mỗi phương trình hóa học đúng 0,5đ 3Fe + 2O2 Fe3O4 a. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 b. Cu(NO3)2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3 c. 2AI(OH)3 Al2O3 + 3H2O d. (1điểm) (0,5đ) (0,5đ) (2điểm) Câu 3: (2.0 điểm) a. b. c. n Hg = m 4 m 40 n = = 0,02 mol , CuSO4 = = = 0,25 mol M 200 M 160 V CO2 = n . 22,4 = 1,15 . 22,4 = 25,76 lít (0,5đ) V 11,2 m O2 = 22,4 = 22,4 = 0,5 mol  O2 = n . M = 0,5 . 32 = 16 gam (0,5đ) n Câu 4: (2.0 điểm) a. 2Mg + O2 2MgO b. Cứ 2 ngun tử Mg tác dụng với 1 phân tử khí O2 c. Nếu có 6.1023 ngun tử Mg thì tác dụng với: 1 6.1023x = 3.1023 phân tử O2 2 Câu 5: (2 điểm) a. 2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O 26 d b. C2H2/O2 = = 0,8  Khí axetilen nhẹ hơn khí oxi (0,8 lần) 32 c. (1đ) m C2H2 13 kg + + m m m O2 = O2 = O2 = m CO2 + 44kg m H2O + 9kg 44 + 9 - 13 = 40 kg (1đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (1đ)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét