Thứ Hai, 13 tháng 6, 2016
Đề thi lý thuyết giáo viên giỏi môn toán huyện thanh chương năm học 2010 2011 có đáp án
- Thc hin cỏc phộp nhõn cn thc
Bc 3: Thc hin chng trỡnh gii
21,6. 810. 112 52 = 21,6. 81.10
( 11 + 5 ) ( 11 5 )
= 9 21,6.10.4 6 = 36 216.6 = 36 63.6 = 36.6 2 = 1296
Bc 4: Kim tra v nghiờn cu li gii:
- Cỏc phộp toỏn ó c thc hin chớnh xỏc, kt qu ỳng.
- Cỏc khõu suy lun hp lớ, cỏc phộp bin i hp lớ.
- Tỡm thờm cỏch gii khỏc:
21,6. 810. 112 52 = 21,6.810.(121 25) = 216.81.96 = 63.9 2.6.42
(Vớ d hp lớ c 1,5 im)
Cõu 2
a)
1,5
im
3,5 im
Cỏc du hiu nhn bit t giỏc ni tip:
- T giỏc cú bn nh cỏch u mt im.
- T giỏc cú tng hai gúc i bng 1800 (hoc t giỏc cú gúc
ngoi ti mt nh bng gúc trong ca nh i din).
- T giỏc cú hai nh k nhau cựng nhỡn cnh cha hai nh cũn
li di mt gúc .
(Mi du hiu c 0,5 im)
1,5
A
I
E
b)
F
M
K
O
2,0
im
B
Cỏch 1: Do I l trung im ca dõy EF khụng i qua tõm nờn OI
EF suy ra
MIO = 900 mt khỏc vỡ MA, MB l cỏc tip tuyn ca ng
trũn tõm O nờn MAO = MBO = 900 suy ra t giỏc MAIO
v MAOB ni tip
Suy ra 5 im M, I, A, O, B cựng nm trờn mt ng trũn.
Cỏch 2: Gi K l trung im ca MO. Do I l trung im ca
dõy EF khụng i qua tõm nờn OI EF suy ra MIO = 900 mt
khỏc vỡ MA, MB l cỏc tip tuyn ca ng trũn tõm O nờn
MAO = MBO = 900
MO
suy ra KA = KB = KM = KO = KI =
suy ra pcm.
2
Cõu 3
1,0
1,0
4,0 im
nh hng gii bi toỏn:
Bc 1. Tỡm iu kin xỏc nh ca biu thc P.
Bc 2. Rỳt gn biu thc P.
Bc 3. Tỡm giỏ tr nguyờn ca P t ú tỡm c giỏ tr ca x
tho món.
(Mi bc c 0,5 im)
Trỡnh by li gii:
iu kin xỏc nh: x 0, x 1 .
Ta cú: P =
=
2x + x 2
(
) (
)(
)
x 1 x + x +1
:
0,5
):
x 1 x + x +1
)(
)
x 1 x + x +1
x 2 x +1
(
(
1,5
x 1
2
x 1
2
=
2
x + x +1
Do x + x + 1 1 nờn 0 < P 2
M P nguyờn suy ra P = 1; 2
0,5
0,5
0,5
2
5 1
Nu P = 1 gii c x =
ữ (Tho món KX)
2
Nu P = 2 gii c x = 0 (Tho món KX)
Cõu 4
Gi s hai s (2n + 1)(n + 1) v 3n + 2 khụng nguyờn t cựng
nhau suy ra tn ti d l c chung nguyờn t ca (2n + 1)(n + 1)
v 3n + 2
suy ra (2n + 1)(n + 1)Md m d nguyờn t nờn 2n + 1Md hoc n + 1M
d.
Nu 2n +1Md m 3n + 2Md suy ra 2(3n + 2) 3(2n + 1)Md 1M
d (vụ lớ vỡ d nguyờn t) (1).
Nu n +1Md m 3n + 2Md suy ra 3(n + 1) (3n + 2)Md 1Md
(vụ lớ vỡ d nguyờn t) (2).
T (1) v (2) suy ra (2n + 1)(n + 1) v 3n + 2 nguyờn t cựng
nhau.
Cõu 5
0,25
0,25
1,5 im
0,5
0,5
0,25
0,25
5,0 im
A
B
4
3
1
2
Q
G
P
H
D
F
E
C
a) Ta cú ADF = AHF (cnh huyn - gúc nhn)
AH = AD = AB
0,75
AHG = ABG (cnh huyn - cnh gúc vuụng)
A3 = A4
M A1 = A2 nờn FAG = ẵ DAB = 450.
b) Xột t giỏc AQFD cú FAQ = FDQ = 450 nờn t giỏc
AQFD ni tip ADF + AQF = 1800 m ADF =900
AQF = 900
FQ AG (1).
Tng t GP AF (2).
0,75
0.5
0.5
0,25
M AH FG (3).
T (1), (2), (3) suy ra AH, FQ, GP ng quy.
c) Do ADF = AHF SADF = SAHF
0,25
ABG = AHG SABG = SAHG
SAFG = SADF + SABG 2SAFG = SABCD - SFGC = a2 - SFGC
0,5
Suy ra SAFG nh nht khi v ch khi SFGC ln nht.
t CF = x, CG = y suy ra FG =
x2 + y2
m FH = FD, GH = GB FC + FG + GC = CD + CB = 2a
2a = x + y +
(
x 2 + y 2 2 xy + 2 xy = 2 + 2
)
xy
(ỏp dng bt ng thc Cosi cho hai s khụng õm)
2a 2
a2
1
xy
SFGC = xy
(1 + 2) 2
(1 + 2) 2
2
2)
1,0
im
du = xy ra khi v ch khi x = y v FAG = 450 E trựng C
- Nờu cỏc phng phỏp chng minh ba ng thng ng quy
- Quan sỏt hỡnh v ta ngh ngay n phng phỏp s dng
tớnh cht cỏc ng ng quy trong tam giỏc.
- M AH FG nờn ta d oỏn AH, FQ, GP l cỏc ng
cao ca tam giỏc AFG
- Ta phi chng minh FQ AG AQF = 900
- M ADF = 900 nờn phi chng minh t giỏc AQFG ni tip
0,5
1,0
Lu ý: Thớ sinh lm cỏch khỏc ỳng vn cho im ti a
CHNH THC
( gm 01 trang)
THI Lí THYT CHN GVDG CP TRNG
NM HC 2013-2014. MễN THI: TON - THCS
Thi gian:120 phỳt (Khụng k thi gian giao )
Cõu 1. (2,0 im)
a) Nờu cỏc bc biờn son mt kim tra theo chun KT-KN?
b) Anh (ch) hóy cho bit h s im bi kim tra theo Thụng t s: 58/2011/TT-BGD T
ngy 12/12/2011 ca b GD&T.
Vn dng: Hc sinh A cú im trung bỡnh cỏc mụn c nm nh sau (i vi hc sinh khụng
hc mụn tin hoc):
Toỏn Vn Lý Húa Sinh a S Anh CN GDCD
7,9
8,5 8,7 8,4 8,6 9,0 8,5 8,1 8,3
7,9
MT N TD
C
Xp loi lc hc c nm ca hc sinh A v gii thớch vỡ sao?
Cõu 2. (1,5 im) Anh (ch) gii v hng dn hc sinh gii bi toỏn sau:
a. Cho s t nhiờn N = 43a . Tỡm a N va chia ht cho 2 va chia ht cho 9.
b. Cho A =
2n + 13
( n N; n 1). Tỡm n A l s t nhiờn
n 1
Cõu 3. (1,5 im)
a. Tỡm x , y, z bit:
x y x z
= ; = v x + y + z = 184
3 2 5 7
b. Cho a thc: P(x) = 2 + 5x2 - 3x3 + 4x2 - 2x - x3 + 2x4. Thu gn v sp xp a thc theo ly tha gim
dn ca bin?
c. Phõn tớch a thc thnh nhõn t: x2 - 2xy + y2 - 4z2
Cõu 4. (1,5 im)
Cho phng trỡnh: (m 1) x2 2mx + m + 1 = 0 ( vi m l tham s)
a. Gii phng trỡnh vi m = 2
b. Chng minh phng trỡnh luụn cú nghim vi mi m.
Cõu 5. (1,5 im)
Cho on thng MP, N l mt im thuc on thng MP, I l trung im ca NP. Bit MN = 2 cm,
MP = 7 cm.
a. Tớnh di on thng IP?
b. T N k tia Nx vuụng gúc vi MP ti N, trờn tia Nx ty in Q sao cho NQ = 12 cm. Tớnh di
on thng PQ.
Cõu 6. ( 2,0 im)
Cho na ng trũn (O), ng kớnh AB = 2R. I l trung im ca OA. T I k ng thng
vuụng gúc vi AB ct na ng trũn ti K. Trờn on thng IK ly im C ( C I; K) AC ct na
ng trũn ti M. BM ct IK ti D.
a. Chng minh BC AD ti N.
b. Chng minh DNM ng dng vi DBA.
c. Chng minh khi C di ng trờn on thng IK thỡ tõm ng trũn ngoi tip tam giỏc ACD
nm trờn mt ng c nh.
Ht./
H v tờn: ........................................................................S bỏo danh....................................................
P N THI Lí THYT CHN GVDG CP TRNG
NM HC 2013-2014. MễN THI: TON
a
Cõu 2
b
a
Cõu 3
b
c
a
b
Cõu 4
P
Nc:
MễN
THI CHN GVDG CP TRNG
Giỏo viờn
xp loi
loiTON
Tb
GV gii thớch: Nu TBhk hoc TBcn t mc loi G nhng do kt qu ca mt mụn hc
no ú m phi xung loi Y thỡ c iu chnh xp loi Tb.
GV gii: N = 43a . N chia ht cho 2 thỡ a chn; N chia ht cho 9 thỡ 4 + 3 + a chia ht cho 9
Tỡm c cỏc giỏ tr ca a=2
GV hng dn gii
2n + 13
15
GV gii: A =
=2+
A l s TN thỡ n 1 l c ca 15
n 1
n 1
Tỡm c cỏc giỏ tr ca n
GV hng dn gii
x
y
z x + y + z 184
=
=
=
T ra GV suy ra c
=
=4
15 10 21
46
46
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Tỡm c x; y; z ln lt l 60; 40; 84
Giỏo viờn thu gn: P(x) = 2 + 9x2 - 4x3 - 2x + 2x4
0.25
GV sp xp c: P(x) = 2x4- 4x3 + 9x2 - 2x + 2
x2 - 2xy + y2 - 4z2 = (x2 - 2xy + y2)- 4z2 =(x-y)2 (2z)2
= (x-y-2z)(x-y+2z)
Vi m = 2 thỡ GV gii c x = 1; x = 3
Nu m = 1 thỡ x = 1
0.25
0.25
0.25
0.75
0.25
Nu m 1 ta cú '' = m2 (m 1)( m + 1) = 1 > 0 m
0.25
Vy pt luụn cú nghim m
0.25
Cõu 5
Q
M
a
b
N
I
P
Ta cú: MN = 2 cm, MP = 7 cm. tớnh c NP = 5 cm
GV gii thớch v tớnh c IP = 2.5 cm
GV ỏp dng c nh lý pi ta go PQ2 = NQ2 + NP2
Tớnh di on thng PQ = 13cm
0.25
0.5
0.5
0.25
Cõu 6
0,25
D
M
K
N
C
E
A
H
I
O
B
a
Xột tam giỏc ADB cú DI AB; AM BD ( vỡ gúc AMB = 900 )
Nờn suy ra: BC AD ti N. theo tớnh cht ba ng cao ca tam giỏc.
0.5
0.25
b
Chng minh N thuc ng trũn
Xột hai tam giỏc DNM v DBA cú chung gúc D; gúc B bng gúc N ( T giỏc ANMB ni
tip)
Suy ra DNM ng dng vi DBA (g-g)
ã
ã
Gi E l im i xng ca B qua I. Ta cú t giỏc BMCI ni tip MBI
( gúc trong
= DCM
ã
ã
bng gúc ngoi nh i din). Li cú MBI
(vỡ E i xng vi B qua I)
= DEA
0.25
c
ã
ã
Nờn ta cú DEA
suy ra T giỏc DCAE ni tip, cú tõm nm trờn ng trung trc
= DCM
ca EA. M I;B;A c nh nờn EA c nh.Vy khi C di ng trờn on thng IK thỡ tõm
ng trũn ngoi tip tam giỏc ACD nm trờn mt ng thng qua H v vuụng gúc vi
EA.
PHềNG GD&T THANH CHNG
CHNH THC
( gm 01 trang)
0.25
0.25
0.25
THI Lí THYT CHN GVDG CP HUYN
CHU K 2013-2015. MễN THI: TON - THCS
Thi gian: 120 phỳt (Khụng k thi gian giao )
Cõu 1. (1,0 im)
Anh ( ch) hóy cho bit th no l dy hc nờu v gii quyt vn ? Nờu cỏc bc dy hc
nờu v gii quyt vn ?
Cõu 2. (1,5 im) Anh (ch) gii v hng dn hc sinh gii cỏc bi toỏn sau:
a. Chng minh vi mi s nguyờn dng n ta u cú n3 + 11n chia ht cho 6.
b. Cho a l mt s nguyờn. Tỡm CLN( 2a + 3; 3a + 4)
Cõu 3. (2.5 im)
a. Tỡm x bit:
x 3 3
=
x+5 4
b. Mt khu vn hỡnh ch nht cú din tớch 300m2, hai cnh t l vi 3 v 4. Tớnh chu vi khu vn ú?
c. Tớnh giỏ tr ca A =
x y
bit x 2 2 y 2 = xy ( vi x; y 0 v x + y 0 )
x+ y
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét