Thứ Bảy, 25 tháng 6, 2016
Tài liệu dạy chuyên đề môn toán lớp 10
Bài tập 3: Trong các điểm sau M(-1;6), N(1;1), P(0;1),
điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=3x2-2x+1.
Bài tập 4: Trong các điểm A(-2;8), B(4;12), C(2;8), D(5;25+ 2 ), điểm nào thuộc đồ thị hàm
số f(x)= x2+ x − 3 .
Bài tập 5: Khảo sát sự biến thiên của mỗi hàm số sau và lập bảng biến thiên của nó:
a) y= x2+2x-2 trên mỗi khoảng (-∞;-1) và (-1;+∞)
T= x2+x1+2
x
−∞
−1
+∞
+∞
+∞
y=x2+2x-2
−3
2
b) y= -2x +4x+1 trên mỗi khoảng (-∞;1) và (1;+∞)
T=−2(x1+x2−2)
x
−∞
1
+∞
3
y=-2x2+4x+1
−∞
−∞
−2
2
c) y=
trên mỗi khoảng (-∞;3) và (3;+∞)
T=
( x1 − 3)( x2 − 3)
x−3
x
−∞
1
+∞
2
0
+∞
y=
x−3
−∞
0
d) y=
1
trên mỗi khoảng (-∞;2) và (2;+∞)
x−2
−1
( x1 − 2)( x2 − 2)
2
e) y= x -6x+5 trên mỗi khoảng (-∞;3) và (3;+∞)
T= x2+x1−6
2005
f) y= x +1 trên khoảng (-∞;+∞)
2005
2005
2005
2005
x1 x1 < x2 => f(x1)= x1 +1< x2 +1=f(x2)⇒ đồng biến
Bài tập 6 : Dựa vào đồ thị của hàm số, hãy lập bảng biến thiên
T=
(A)
(B)
(C)
(A)
−∞
x
−2
+∞
+∞
1
3
−1
2
y=-2x +4x+1
−∞
(B)
−∞
x
1
+∞
y=
1
x
0
−∞
0
-25-
+∞
(C)
−∞
x
2
+∞
1
−∞
y=f(x)
−∞
Bài tập 7: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau :
a) y=x4−3x2+1
chẵn
b) y= -2x3+x
lẻ
c) y= |x+2| - |x-2|
lẻ
d) y=|2x+1|+|2x-1| chẵn
e) y= |x|
chẵn
f) y=(x+2)2
g) y=x3+x
lẻ
h) y=x2+x+1
i) y=x|x|
lẻ
j) y= 1 + x + 1 − x D=[−1;1] chẵn
k) y= 1 + x − 1 − x
D=[−1;1] lẻ
Bài 8 : Cho đường thẳng y=0,5x. Hỏi ta sẽ được đồ thị của hàm số nào khi tịnh tiến (d):
a) Lên trên 3 đơn vị
b) Xuống dưới 1 đơn vị
c) Sang phải 2 đơn vị
d) Sang trái 6 đơn vị.
Bài 9: Gọi (d) là đường thẳng y= 2x=f(x) và (d’) là đường thẳng y= 2x-3. Ta có thể coi (d’) có được là
do tịnh tiến (d):
a) Lên trên hay xuống dưới bao nhiêu đơn vị?
(d’): y=2x−3= f(x)−3
b) Sang trái hay sang phải bao nhiêu đơn vị?
(d’): y=2x−3= 2(x−
3
)
2
2
x
a) Tịnh tiến (H) lên trên 1 đơn vị, ta được đồ thị của hàm số nào?
Bài 10: Cho đồ thị (H) của hàm số y= −
b) Tịnh tiến (H) sang trái 3 đơn vị, ta được đồ thị hàm số nào?
c) Tịnh tiến (H) lên trên 1 đơn vị, sau đó tịnh tiến đồ thị nhận được sang trái 3 đơn vị, ta được
đồ thị hàm số nào?
Bài 11: Trong mặt phẳng tọa độ, cho các điểm A(-1;3), B(2;-5), C(a;b). Hãy tính tọa độ các điểm có
được khi tịnh tiến các điểm đã cho:
a) Lên trên 5 đơn vị
b) Xuống dưới 3 đơn vị
c) Sang phải 1 đơn vị
d) Sang trái 4 đơn vị.
BÀI TẬP THÊM 2
1. Tìm tập xác định của hàm số
a) y = |x+2| - | 3x2-4x-3|
b)y = | x 2 + x − 4 |
c) y = | 5 x + 6 | +
1
x +1
| 2x − 3 |
e) y = 2
x + x+6
1
f) y= 2
x − 3x
d)y =
2
1
5
D= ¡
D= ¡
D= ¡
D= ¡
D= ¡
D= ¡ \{0;3}
-26-
g)y = 1 − x +
h) y =
2x − 1
1
D=(−1;1]\{0}
x 1+ x
D=(0;+∞)\{4}
x| x−4|
i) y = 3 − x +
1
x −1
D=(−∞;3]\{−1;1}
2
1
j) y =
D= ¡ vì 2 x 2 − 4 x + 4 = ( 2 x − 2) 2 + 2 >0 ∀x
2
2x − 4x + 4
k)y = 6 − x + 2 x 2 x + 1
l) y =
2x + 1
x(| x | −1)
x2 +1
1
D=[ − ;6]
2
D= ¡ \{−1;0;1}
+ x 1+ x
2− x
1
+ ( x + 2) x + 3
y= 2
x + 3x + 3
m) y =
n)
o)
vì
p)
1
y=
y=
x 2 + 3x + 5
D=[−1;2)
D=[−3;+∞) vì x 2 + 3 x + 3 ≠0 ∀ x
+ | x +1| x2 − x + 6
D= ¡
3
11
x 2 + 3 x + 5 = ( x + ) 2 + >0 ∀ x
2
4
1
23
x 2 − x + 6 = ( x − ) 2 + >0 ∀ x
2
4
|x|
| x − 2 | + | x 2 + 2x |
D= ¡
vì khơng có giá trị nào của x để |x−2|+|x2+2x|=0. Thật vậy:
nếu x−2=0⇒ x=2 thì x2+2x≠ 0
3x + 5
x2 −1
D= ¡ \{−1;1}
x2 + 2 x + 1 + x − 3
D=[3;+∞)
q)
y=
r)
y=
s)
y = x2 − 2x + 1 + x − 3 -
t)
y=
3
x − 4 +1
D=[4;+∞)
1
| x − 3x + 2 | + | x 2 − 1 |
D= ¡ \{1}
2
vì khi x=1 thì mẫu bằng 0 (tương tự câu p)
u)
| x | −1
x2 − | x |
− 2
y= 2
x − 1 x − 2 | x | +1
D= ¡ \{−1;1}
x 2 − 2 x + 1 , khi x ≥ 0
x − 2 | x | +1 ⇔
x 2 + 2 x + 1 , khi x < 0
v) y = 1− | x |
D=[−1;1]
2
w) y =
x)
1
| x2 −1|
1 - x nếu - 2 ≤ x ≤ 0
y = f(x)=
x nếu 0 ≤ x ≤ 2
D= ¡ \{−1;1}
D=[−2;2]
-27-
2. Xét sự biến thiên của các hàm số trên các khoảng đã chỉ ra
−6
2x
3
a) y =
trên ( ;+∞)
T=
(2 x2 − 3)(2 x1 − 3)
2x − 3
2
2
3
b) y = 3x2-4x+1 trên (- ∞; )
c) y =
− 3x + 1
x −1
trên (1;+ ∞ )
d) y =
x+3
x−2
trên (2; + ∞ )
T=3x2 + 3x1−4
2
( x2 − 1)( x1 − 1)
−5
T=
( x2 − 2)( x1 − 2)
T=
e) y = | x+2| - | x-2 | trên (-2;2)
∀ x ∈ (−2;2) khi đó −2< x 0; x−2 0
3. Định m để hàm số xác định với mọi x dương
x−m
x+m
4. Xét sự biến thiên của các hàm số trên khoảng đã chỉ ra :
a/ y = x2 − 4x
(-∞, 2) ; (2, +∞)
b/ y = −2x2 + 4x + 1
(-∞, 1) ; (1, +∞)
4
c/ y =
(−1, +∞)
x +1
−2
d/ y =
(3, +∞)
3− x
3x
e/ y =
(−∞, 1)
x −1
f/ y = x − 1
6. Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số :
a/ y = 4x3 + 3x
b/ y = x4 − 3x2 − 1
1
c/ y = − 2
d/ y = 1 + 3x 2
x +3
e/ y = |1 − x| + /1 + x|
f/ y = |x + 2| − |x − 2|
g/ y = |x + 1| − |x − 1|
h/ y = 1 − x + 1 + x
2 + x
+2 − x
i/ y = | x|5.x3
k/ y =
−2 − x
2+x
a/ y = x − m − 1 + 4 x − m
x 2 + 1 ; x ≤ −1
;−1≤ x ≤1
l/ y = 0
2
x − 1 ; x ≥ 1
b/ y = x + m − 2 +
x 2
m) y = 0
2
x
; x ≤ −1
;−1≤ x ≤1
; x ≥1
-29-
b) m > 4/3
§2 HÀM SỐ y= ax + b
1. Hàm số bậc nhất
Hàm số dạng y = ax + b , a;b∈ và a≠ 0. Hệ số góc là a
Tập xác định: D =
Chiều biến thiên: a > 0 hàm số đồng biến trên
a < 0 hàm số nghịch biến trên
Bảng biến thiên:
Đồ thị hàm số: là một đường thẳng. Đồ thị khơng song song và trùng với các trục tọa độ,
cắt trục tung tại điểm (0;b) và cắt trục hồnh tại (-b/a;0).
2.
* Cho hai đường thẳng (d):y= ax+b và (d’)= a’x+b’, ta có:
(d) song song (d’)⇔ a=a’ và b≠b’
(d) trùng (d’)⇔ a=a’ và b=b’
(d) cắt (d’) ⇔ a≠a’.
(d)⊥(d’)⇔ a.a’= −1
2. Hàm số hằng y=b
Đường thẳng y= b là đường thẳng song song hoặc trùng trục Ox và cắt Oy tại điểm có
tọa độ (0;b).
Đường thẳng x= a là đường thẳng song song hoặc trùng trục Oy và cắt Ox tại điểm có
tọa độ (a;0)
3. Hàm số bậc nhất trên từng khoảng, hàm số y= |ax+b|
Muốn vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ta làm như sau:
+ Vẽ hai đường thẳng y = ax + b, y = - ax – b
+ Xóa đi hai phần đường thẳng nằm phía dưới trục hồnh
Ví dụ 1: Khảo sát vè vẻ đồ thị hàm số y= | x | (Xem SGK tr.42)
y
nếu 0 ≤ x < 2
x + 1
1
Ví dụ 2: Xét hàm số y=f(x)= − x + 4 nếu 2 ≤ x ≤ 4
2
nếu 4 < x ≤ 5
2 x − 6
C
A
Đồ thị (hình)
y
Ví dụ 3 : Xét hàm số y=|2x-4|
Hàm số đã cho có thể viết lại như sau :
2 x − 4 nếu x ≥ 2
− 2 x + 4 nếu x < 2
D
B
O
x
4
y=
Đồ thị (hình)
O
2
4
x
Ví dụ 4: Tìm hàm số bậc nhất y=f(x) biết đồ thị của nó đi qua 2 điểm A(0 ; 4) , B (-1;2).Vẽ
đồ thị và lập bảng biến thiên của hàm số y = g ( x) = − f ( x) .
Giải
Hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b , a ≠ 0 .
-30-
b = 4
a = 2
⇔
2 = − a + b
b = 4
Đồ thị hàm số qua điểm A , B ⇔
Vẽ đồ thị hàm g ( x ) = − 2 x + 4 , ta vẽ đồ thị hai hàm số
− 2 x − 4 nếu x ≥ −2
y=
trên cùng 1 hệ trục tọa độ, rồi bỏ đi phần phía trên trục Ox.
2 x + 4 nếu x < −2
Vẽ đồ thị hàm g ( x ) = − 2 x + 4
Bảng biến thiên.
BÀI TẬP §2-C2
2.1. Vẽ đồ thị các hàm số sau
a) y= −2 x +1
e) y=
x−3
2
f) y=
2.2. Vẽ đồ thị các hàm số sau:
a) y=|x|+2x
x + 2
c) y =
1
2
c) y= − x − 7
3
b) y= 3
với x>2
với x ≤ 2
5− x
3
b) y= |3x−2|
với x ≥ 1
2 x − 1
d) y = 1
2 x + 1 với x0
• Hàm số nghịch biến trên khoảng
( -∞; −
−
b
2a
b
2a
a Dx=-2 ≠ 0 => hệ vơ nghiệm
. với m=1 => Dx=Dy = 0 => hệ có vơ số nghiệm với
x ∈ ¡
y∈¡
hoặc
y = 2 − x
x = 2 − y
Kết luận:
+ Với m ≠±1 hệ có nghiệm duy nhất x =
+ Với m= −1 hệ vơ nghiệm
m+2
1
;y =
m +1
m + 1
x ∈ ¡
y = 2 − x
+ Với m=1 hệ có vơ số nghiệm, tính theo cơng thức
-56-
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét