Thứ Hai, 27 tháng 6, 2016
Giáo án sinh học 9 đầy đủ chi tiết cả năm
Giáo án sinh 9
Năm học 2014-2015
Tun 3
Ngy son: 20/8
Ngy dy:
Tit 5: LAI HAI CP TNH TRNG (TIP)
I. MC TIấU
- Hc sinh hiu v gii thớch c kt qu lai hai cp tớnh trng theo quan im ca Menen.
- Phõn tớch c ý ngha ca quy lut phõn li c lp i vi chn ging v tin hoỏ.
- Phỏt trin k nng quan sỏt v phõn tớch kờnh hỡnh.
II. DNG DY V HC
GV:
- Tranh phúng to hỡnh 5 SGK.
- Bng ph ghi ni dung bng 5.
HS: c trc ni dung bi hc
III. TIN TRèNH BI GING
1. n nh t chc
- Kim tra s s. 9A
9B
9C
2. Kim tra bi c
- Cn c vo õu Menen li cho rng cỏc tớnh trng mu sc v hỡnh dng ht u trong thớ nghim
ca mỡnh di truyn c lp vi nhau?
( Cn c vo t l kiu hỡnh F2 bng tớch t l cỏc tớnh trng hp thnh nú).
- Cp tớnh trng th nht cú t l phõn li 3:1, cp tớnh trng th 2 cú t l phõn li l 1:1, s di truyn ca
2 cp tớnh trng ny s cho t l phõn li kiu hỡnh nh th no?
(3:1)(1:1) = 3: 3: 1: 1
- Bin d t hp l gỡ? nú xut hin trong hỡnh thc sinh sn no? Vỡ sao?
3. Bi hc
Hot ng 1: Menen gii thớch kt qu thớ nghim
Mc tiờu: Hc sinh hiu v gii thớch c kt qu thớ nghim theo quan im ca Menen
Hot ng ca GV- HS
Ni dung
- Yờu cu HS nhc li t l phõn li kiu hỡnh III. Menen gii thớch kt qu thớ nghim
F2?
1. Gii thớch :
- T kt qu trờn cho ta kt lun gỡ?
- T kt qu thớ nghim: s phõn li ca tng
cp tớnh trng u l 3:1 Menen cho rng
mi cp tớnh trng do mt cp nhõn t di
truyn quy nh, tớnh trng ht vng l tri so
- Yờu cu HS quy c gen.
vi ht xanh, ht trn l tri so vi ht nhn.
- Nhc li t l kiu hỡnh F2?
- Quy c gen:
A quy nh ht vng
- S t hp giao t (hp t) F2?
a quy nh ht xanh
B quy nh ht trn
- S loi giao t c v cỏi?
b quy nh ht nhn
- GV kt lun : c th F1 phi d hp t v 2 Cõy hoa vng, trn thun chng cú kiu gen
cp gen AaBb cỏc gen tng ng A v a, B AABB
v b phõn li c lp v t hp t do cho 4
Cõy hoa xanh, nhn thun chng cú
Hoàng Thị Đào
THCS Đại Hng
3
Giáo án sinh 9
Năm học 2014-2015
loi giao t: AB, Ab, aB, ab.
- Yờu cu HS theo dừi hỡnh 5 v gii thớch ti
sao F2 li cú 16 t hp giao t (hp t)?
- GV hng dn cỏch xỏc nh kiu hỡnh v
kiu gen F2, yờu cu HS hon thnh bng 5
trang 18.
kiu gen aabb
S lai:
P: Cõy vng, trn x Cõy hoa xanh
aabb
GP: AB
ab
F1 :
AaBb (vng, trn)
F1 x F1:
AaBb
x AaBb
GF1 : AB, Ab, aB, ab
AB
Ab
aB
AB
AABB AABb AaBB
Ab
AABb Aabb
AaBb
aB
AaBB AaBb
aaBB
ab
AaBb
Aabb
aaBb
Kt qu F2 :
Kiu gen
Kiu hỡnh
1AABB
2 AABb
9(A- B-)vng, trn
2AaBB
4AaBb
1Aabb
2Aabb
Kiu hỡnh
T l
Ht vng, trn
3(aaB-) xanh, trn
1aabb
ab
AaBb
Aabb
aaBb
aabb
3(A- bb)vng, xanh
1aaBB
2aaBb
AABB
1 xanh, nhn
Ht vng, nhn
Ht xanh, trn
Ht xanh, nhn
T l ca mi 1AABB
1AAbb
1aaBB
1aabb
kiu gen F2
4AaBb
2Aabb
2aaBb
2AABb
2AaBB
(9 A-B-)
(3 A-bb)
(3aaB-)
1aabb
T l ca mi
9
3
3
1
kiu hỡnh F2
- T phõn tớch trờn rỳt ra kt lun.
2. Ni dung ca quy lut phõn li c lp:
- Phỏt biu ni dung ca quy lut phõn li c Cỏc cp nhõn t di truyn phõn li c lp
lp trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao t?
trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao t.
Hot ng2: í ngha ca quy lut phõn li c lp
- Ti sao nhng loi sinh sn hu tớnh, bin d
Hoàng Thị Đào
IV. í ngha ca quy lut phõn li c lp
THCS Đại Hng
3
Giáo án sinh 9
Năm học 2014-2015
li phong phỳ?
- Gii thớch nguyờn nhõn xut hin bin d t
- Gv a ra cụng thc t hp ca Menen.
hp (ú l s phõn li c lp v t hp t do
Gi n l s cp gen d hp (PLL) thỡ:
ca cỏc cp gen) lm sinh vt a dng v phong
+ S loi giao t l: 2n
phỳ loi giao phi.
+ S hp t l: 4n
+ S loi kiu gen: 3n
+ S loi kiu hỡnh: 2n
+ T l phõn li kiu gen l: (1+2+1)n
+ T l phõn li kiu hỡnh l: (3+1)n
i vi kiu hỡnh n l s cp tớnh trng tng
phn tuõn theo di truyn tri hon ton.
- Nờu ý ngha ca quy lut phõn li c lp?
4. Cng c
- Kt qu phộp lai cú t l kiu hỡnh 3: 3:1:1, cỏc cp gen ny di truyn c lp. Hóy xỏc nh kiu gen
ca phộp lai trờn?
(t l kiu hỡnh 3:3:1:1 = (3:1)(1:1) => cp gen th 1 l Aa x Aa
=> cp gen th 2 l Bb x bb
Kiu gen ca phộp lai trờn l: AaBb x AaBb)
5. Hng dn hc bi nh
- Hc bi v tr li cõu hi SGK
- Lm bi tp 4 SGk trang 19.
Hng dn:
Cõu 3: loi sinh sn hu tớnh giao phi cú s phõn li c lp v t hp t do ca cỏc gen trong quỏ
trỡnh phỏt sinh giao t v th tinh, sinh sn vụ tớnh khụng cú quy lut ny.
Cõu 4: ỏp ỏn d vỡ b túc thng, mt xanh cú kiu gen aabb sinh ra con u mt en, túc xon trong ú
s mang giao t ab ca b, vy giao t ca m s mang AB => kiu gen ca m phi l AABB.
- HS lm thớ ngim trc nh:
+ Gieo 1 ng xu
+ Gieo 2 ng xu.
Mi loi 25 ln, thng kờ kt qu vo bng 6.1 v 6.2.
Tun 3
Hoàng Thị Đào
THCS Đại Hng
3
Giáo án sinh 9
Năm học 2014-2015
Ngy son: 20/8
Ngy dy:
Tit 6: THC HNH
TNH XC XUT XUT HIN CC MT CA NG KIM LOI
I. MC TIấU
- HS bit cỏch xỏc nh xỏc xut ca mt v hai s kin ng thi xy ra thụng qua vic gieo cỏc ng
kim loi.
- Bit vn dng xỏc sut hiu c t l cỏc loi giao t v t l cỏc kiu gen trong lai mt cp tớnh
trng.
II. DNG DY V HC
- HS: Mi nhúm cú sn hai ng kim loi (2 4 HS).
K sn bng 6.1 v 6.2 vo v.
- GV: Bng ph ghi thng kờ kt qu ca cỏc nhúm.
III. TIN TRèNH BI GING
1. n nh t chc
- Kim tra s s. 9A
9B
9C
2. Kim tra bi c
- Menen ó gii thớch kt qu thớ nghim lai hai cp tớnh trng ca mỡnh nh th no?
- Bin d t hp cú ý ngha gỡ i vi chn ging v tin hoỏ? Ti sao cỏc loi sinh sn giao phi
bin d phong phỳ hn nhiu so vi loi sinh sn vụ tớnh?
- Gii bi tp 4 SGK trang 19.
3. Bi hc
Hot ng 1: Tin hnh gieo ng kim loi
Hot ng ca GV
Hot ng ca HS
- GV lu ý HS: Hng dn quy trỡnh :
- HS ghi nh quy trỡnh thc hnh
a. Gieo mt ng kim loi
Lu ý : ng kim loi cú 2 mt (sp v
nga), mi mt tng trng cho 1 loi giao
t, chng hn mt sp ch loi giao t A, mt
nga ch loi giao t a, tin hnh:
- Ly 1 ng kim loi, cm ng cnh v th
ri t do t cao xỏc nh.
- Thng kờ kt qu mi ln ri vo
- Mi nhúm gieo 25 ln, thng kờ mi
bng 6.1
ln ri vo bng 6.1.
b. Gieo 2 ng kim loi
GV lu ý HS: 2 ng kim loi tng trng
cho 2 gen trong 1 kiu gen: 2 mt sp tng
trng cho kiu gen AA, 2 mt nga tng
trng cho kiu gen aa, 1 sp 1 nga tng
trng cho kiu gen Aa.
- Tin hnh
+ Ly 2 ng kim loi, cm ng cnh v th - Mi nhúm gieo 25 ln, cú th xy ra 3
ri t do t cao xỏc nh.
trng hp: 2 ng sp (SS), 1 ng sp 1
Hoàng Thị Đào
THCS Đại Hng
3
Giáo án sinh 9
Năm học 2014-2015
+ Thng kờ kt qu vo bng 6.2
ng nga (SN), 2 ng nga (NN). Thng
kờ kt qu vo bng 6.2
Hot ng 2: Thng kờ kt qu ca cỏc nhúm
Hot ng ca GV
Hot ng ca HS
- GV yờu cu cỏc nhúm bỏo cỏo kt qu ó
tng hp t bng 6.1 v 6.2, ghi vo bng
tng hp theo mu sau:
Tin hnh
Nhúm
1
2
3
....
Gieo 1 ng kim loi
S
N
S lng
T l %
- T kt qu bng trờn GV yờu cu HS liờn
h:
+ Kt qu ca bng 6.1 vi t l cỏc loi giao
t sinh ra t con lai F1 Aa.
+ Kt qu bng 6.2 vi t l kiu gen F 2
trong lai 1 cp tớnh trng.
- GV cn lu ý HS: s lng thng kờ cng
ln cng m bo chớnh xỏc.
Gieo 2 ng kim loi
SS
SN
NN
Cng
- HS cn c vo kt qu thng kờ nờu c:
+ C th lai F1 Aa cho 2 loi giao t A v a
vi t l ngang nhau.
+ Kt qu gieo 2 ng kim loi cú t l:
1 SS: 2 SN: 1 NN. T l kiu gen l:
1 AA: 2 Aa: 1aa.
4. Nhn xột - ỏnh giỏ
- GV nhn xột tinh thn, thỏi lm vic ca cỏc nhúm.
- Cỏc nhúm vit bỏo cỏo thu hoch theo mu bng 6.1; 6.2.
5. Hng dn hc bi nh
- Lm cỏc bi tp trang 22, 23 SGK.
Tun 4
Ngy son: 5/ 9
Hoàng Thị Đào
THCS Đại Hng
3
Giáo án sinh 9
Năm học 2014-2015
Ngy dy:
Tit 7: BI TP CHNG I
I. MC TIấU
- Cng c, khc sõu v m rng nhn thc v cỏc quy lut di truyn.
- Bit vn dng kin thc vo gii cỏc bi tp.
- Rốn k nng gii bi tp trc nghim khỏch quan.
II. TIN TRèNH BI GING
1. n nh t chc
- Kim tra s s lp. 9A
2. Kim tra
3. Bi hc
9B
9C
Hot ng 1: Hng dn cỏch gii bi tp
1. Bi tp v lai mt cp tớnh trng
Hot ng ca GV v HS
Ni dung
- GV a ra dng bi tp, yờu cu HS nờu Dng 1: Bit kiu hỡnh ca P nờn xỏc nh
cỏch gii v rỳt ra kt lun:
kiu gen, kiu hỡnh F1, F2
- GV a VD1: Cho u thõn cao lai vi u Cỏch gii:
thõn thp, F1 thu c ton u thõn cao. Cho - Cn xỏc nh xem P cú thun chng hay
F1 t th phn xỏc nh kiu gen v kiu hỡnh khụng v tớnh trng tri.
F1 v F2.
- Quy c gen xỏc nh kiu gen ca P.
- Lp s lai: P, GP, F1, GF1, F2.
+ HS t gii theo hng dn.
- Vit kt qu lai, ghi rừ t l kiu gen, kiu
- GV lu ý HS:
hỡnh.
* Cú th xỏc nh nhanh kiu hỡnh ca F1, F2
VD2: Bi tp 1 trang 22.
trong cỏc trng hp sau:
P: Lụng ngn thun chng x Lụng di
a. P thun chng v khỏc nhau bi 1 cp tớnh
F1: Ton lụng ngn.
trng tng phn, 1 bờn tri hon ton thỡ
Vỡ F1 ng tớnh mang tớnh trng tri nờn ỏp chc chn F1 ng tớnh v tớnh trng tri, F2
ỏn a.
phõn li theo t l 3 tri: 1 ln.
b. P thun chng khỏc nhau v mt
cp tớnh trng tng phn, cú kin tng tri
khụng hon ton thỡ chc chn F1 mang tớnh
trng trung gian v F2 phõn li theo t l 1: 2:
1
c. Nu P mt bờn b m cú kiu gen d
hp, bờn cũn li cú kiu gen ng hp ln thỡ
F1 cú t l 1:1.
Dng 2: Bit kt qu F1, xỏc nh kiu gen,
- GV a ra 2 dng, HS a cỏch gii. GV kiu hỡnh ca P.
kt lun.
Cỏch gii: Cn c vo kt qu kiu hỡnh
i con.
a. Nu F1 ng tớnh m mt bờn b hay m
VD3: Bi tp 2 (trang 22): T kt qu F1: 75% mang tớnh trng tri, mt bờn mang tớnh
Hoàng Thị Đào
THCS Đại Hng
3
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét