Chủ Nhật, 12 tháng 6, 2016

Tổng hợp đề thi học kì i môn toán 7 của các quận thành phố hồ chí minh năm học 2014 2015(có đáp án chi tiết)

THANG ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ( BÀI KIỂM TRA HK I - TỐN 7 ) Bài 1 (3 điểm): a/ Tính tổng trong ngoặc tròn, trong ngoặc vng Kết quả –1 b/ Đưa về lũa thừa đúng 5 Kết quả 9 (hoặc tính cách khác đúng: đủ điểm) c/ Tính ba căn Kết quả 1,9 (hay 0,25đ + 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,75đ 19 ) 10 0,25đ Bài 2 (1,5 điểm): 17 4 a/ Chuyển vế x + 0,25 = Kết quả x = 4 hoặc x = − 0,25đ 9 2 b/ x = (0,5)2 . (0,25)4 1 Kết quả x = 1024 Bài 3 (1,5 điểm): a/ Nhân chéo, kết quả x = −240 81 Nhân chéo, kết quả x = 85 b/ Hệ số : 63 63 Cơng thức y = x Bài 4 (1 điểm): AM MB AM + MB AB 15 = = = = =3 * 2 3 2+3 5 5 0,25đ + 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ + 0,25đ 0,25đ + 0,25đ 0,25đ 0,25đ C 0,5đ * Suy ra được AM = 6cm ; BM = 9cm D 0,5đ F Bài 5 (3 điểm): A * Hình vẽ: 0,5đ (phải đúng tam giác vng: sai khơng chấm điểm tồn bài) a) ∆ ACE = ∆ DCE (giải thích rõ: c – g – c) suy ra EA = ED b) * CDE = CAE = 900 (do hai tam giác bằng nhau: cmt) ⇒ EDB = 900 (kề bù CDE) nên BED phụ B B E 0,75đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ mà ACB phụ B suy ra BED = ACB AED + DEB 180 0 = = 90 0 nên EF ⊥ EC 2 2 * Học sinh giải cách khác đúng: chấm đủ điểm. ___________Hết__________ * CEF = CED + DEF = PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 6 0,25đ 0,25đ + 0,25đ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014 - 2015 MƠN TỐN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Khơng kể thời gian phát đề) Bài 1 : (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau 3 1  −4  3 a ) 3 :  ÷− 4,5. 2  3  4  1 1  1 b)  − ÷ + − 2.  − ÷− 19990  3 3  6 918.2 29 c ) 9 12 8 .27 8 9 d ) 52 − 4 2 − × 3 64 Bài 2 : (2 điểm) Tìm x a) 4 x − 1 1 =2 6 3 b) 2 x − 2 1 = 3 3 Bài 3: (1 điểm) Tìm a, b, c biết: a b c = = và a + 2b – c = 20 2 3 4 Bài 4: (1 điểm) Mợt miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 90m, tỉ sớ giữa hai cạnh của 4 nó bằng . Tính diện tích của miếng đất hình chữ nhật. 5 Bài 5: (2 điểm) Vẽ góc xAy. Trên tia Ax lấy điểm B, trên tia Ay lấy điểm C sao cho AB = AC, I là trung điểm của đoạn thẳng BC. a) Chứng minh: ∆AIB và ∆AIC bằng nhau. b) Chứng minh: AI ⊥ BC. c) Trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AC lấy điểm F sao cho AE = AF. Chứng minh rằng: IE = IF. µ = 75° , C µ = 60° Bài 6: (1 điểm) Cho hình vẽ sau biết µA = 60° , B a/ Chứng minh: m // n. µ . b/ Tính số đo D (Học sinh vẽ lại hình vào bài làm) HẾT. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MƠN TỐN LỚP 7 NĂM HỌC 2014-2015 Bài 1: Thực hiện các phép tính sau 1  −4  3 a ) 3 :  ÷− 4,5. 2  3  4 7 −3 9 3 = × − × 2 4 2 4 −21 27 − = 8 8 = -6 0,25đ 0,25d 0,25đ 3  1 1  1 b)  − ÷ + − 2.  − ÷− 19990  3 3  6 −1 1 1 + + −1 = 27 3 3 −1 + 9 + 9 − 27 = 27 −10 = 27 0,25đ 0,25d 0,25đ 918.229 c ) 9 12 8 .27 ( 3 ) .2 = ( 2 ) .( 3 ) 2 18 3 9 29 3 12 336.229 = 27 36 2 .3 2 =2 = 4 0,25đ 0,25d 0,25đ 8 9 d ) 52 − 42 − × 3 64 8 9 = 25 − 16 − × 3 64 8 3 = 9− × 3 8 =3–1 =2 Bài 2: Tìm x 0,25đ 0,25d 0,25đ 1 1 =2 6 3 7 1 4x = + 3 6 5 4x = 2 a) 4x - 5 :4 2 5 x= 8 x= b) 2 x − 2 1 = 3 3 2 1 2 −1 2x − = hay 2x − = 3 3 3 3 1 2 −1 2 2x = + hay 2x = + 3 3 3 3 1 2x = 1 hay 2x = 3 1 1 x = hay x = 2 6 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 3: a b c a + 2b − c 20 = = = = =5 2 3 4 2 + 2.3 − 4 4 a = 5.2 = 10 b = 5.3 = 12 c = 5.4 = 20 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 4: Gọi x, y lần lượt là chiều rộng, chiều dài của miếng đất hình chữ nhật (0 < x < y). Ta có : x 4 90 = và x + y = = 45 y 5 2 x y x + y 45 ⇒ = = = =5 4 5 4+5 9 0,25đ x = 4.5 = 20 0,25đ 0,25đ y = 5.5 = 25 Diện tích miếng đất hình chữ nhật là : 0,25đ x . y = 20 . 25 = 500 (m2) Câu 5: a a/ Xét tam giác AIB và tam giác AIC có : AI : cạnh chung AB = AC (GT) BI = CI (GT) Vậy ∆AIB = ∆AIC (c.c.c) b/ Ta có : ∆AIB = ∆AIC (chứng minh trên) ⇒ ∠ AIB = ∠ AIC Mà ∠ AIB + ∠ AIC = 1800 (2 góc kề bù) ⇒ ∠AIB = ∠ AIC = 1800 : 2 = 900 ⇒ AI ⊥ BC c/ Ta có : ∆AIB = ∆AIC (cmt) ⇒ ∠ BAI = ∠ CAI Xét ∆AEI và ∆AFI có : AE = AF (GT) ∠ BAI = ∠ CAI AI là cạnh chung ⇒ ∆AEI = ∆AFI (c.g.c) ⇒ IE = IF 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 6: a/ Ta có : ∠A = ∠ C = 600 mà ∠A và ∠C nằm ở vị trí so le trong 0,25đ 0,25đ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét