Chủ Nhật, 26 tháng 6, 2016
Giáo án số học 6 đầy đủ rất hay
Ngày soạn: 20/8/2014
Ngày giảng: 6B, 6C: 29/8
Tiết 6 -§5. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thúc: HS nắm vững các tính chất giao hốn và kết hợp của phép cộng, phép nhân
các số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu và
viết dạng tổng qt của các tính chất đó.
* Kiến thức trọng tâm: Các tính chất của phép cộng và phép nhân
2.Kỹ năng
- HS biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải tốn
3.Thái độ: Tính sáng tạo, tích cực.
II. CHUẨN BỊ
* Giáo viên : Giáo án, Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2.Bài cũ: HS1 : −Tính số phần tử của các tập hợp :
a) A = {40 ; 41 ; 42 ; . . . . ; 100} .
b) B = {10 ; 12 ; 14 ; . . . 98}
3.Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động
Hoạt động 1: Ơn tập về tổng và tích của
hai số tự nhiên
GV : Em hãy cho biết người ta dùng kí
hiệu nào để biểu hiện phép cộng và phép
nhân?
GV: Cho HS nêu được số hạng, thừa số.
GV : Cho HS lên nắm được kí hiệu phép
nhân và cách viết về phép nhân.
.
Đáp số : Có 61 phần tử
Đáp số : có 45 phần tử
Nội dung
1. Tổng và tích hai số tự nhiên
− Phép cộng:
a
+
b
=
c
(Số hạng) + (Số hạng) = (Tổng)
− Phép nhân:
a
.
b
= d
(Thừa số) . (Thừa số) = Tích)
− Trong một tích mà các thừa số đều
bằng chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng
số, ta có thể khơng viết dấu nhân giữa
các thừa số
GV: Cho ví dụ minh hoạ
Ví dụ : a . b = ab
GV: Cho HS thực hiện ?1 và gọi HS đứng
4x.y = 4xy
tại chỗ trả lời
?1 Điền vào chỗ trống
GV: Ghi vào bảng
a
12
21
1
0
b
5
0
48
15
a+b
17
21
49
15
a.b
60
0
48
0
GV : Chỉ vào cột 3 và 5 ở bài ?1 u cầu ?2 Hướng dẫn
HS trả lời bài ?2
a) Tích của một số với 0 thì bằng 0
GV: Cho bài tập HS vận dụng nhận xét trên b) Nếu tích mà bằng 0 thì có ít nhất một
để thực hiện
thừa số bằng 0
GV: Em hãy nhận xét kết quả của tích và Áp dụng : Tìm x biết
thừa số của tích?
(x − 34) . 15 = 0
GV: Vậy thừa số còn lại phải như thế nào ?
Giải
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày cách giải.
Ta có : (x − 34) . 15 = 0
HS nhận xét và bổ sung thêm
Hoạt động 2: Ơn tập tính chất của phép ⇒ x − 34 = 0; x = 34
cộng và phép nhân số tự nhiên.
2. Tính chất của phép cộng và phép
GV treo bảng phụ ghi tính chất phép cộng nhân số tự nhiên
và phép nhân
Tính chất: SGK
GV: Phép cộng và phép nhân có tính chất 3 Tính nhanh.
gì giống nhau ?
Hướng dẫn
Hãy vận dụng thực hiện ?3
a) 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17
GV: Cho ba HS lên bảng trình bày cách
=
100 + 17 = 117
thực hiện.
b) 4 . 37 . 25 = (4 . 25) . 37 =
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
= 100 . 37 = 3700
c) 87 . 36 + 87 . 64 = 87(36 + 64) =
= 87 . 100 = 8 700
4. Củng cố . Hãy nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân? Giữa hai phép tốn này
có tính chất nào chung? Hướng dẫn HS làm bài tập 26; 27 SGK
5. Dặn dò : − Nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân
− Làm các bài tập 28 ; 29 ; 30 ; 31 trang 16 và 17 SGK
− Tiết sau mỗi em chuẩn bị một máy tính bỏ túi.
IV.RÚT KINH NGHIỆM
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
BGH duyệt
Ngày………………………..
Vũ Thúy Oanh
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 07: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Học sinh được củng cố phép cộng và phép nhân số tự nhiên cùng với các
tính chất của chúng
2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,
tính nhanh
-Biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải tốn
-Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.
3.Thái độ: Tính tự giác, tích cực.
II. CHUẨN BỊ
* Giáo viên : Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng − Tranh vẽ máy tính bỏ túi
* Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2.Bài cũ:
HS1 :- Phát biểu và viết dạng tổng qt tính chất giao hốn của phép cộng
- Giải bài 28 trang 16 SGK
Giải : Ta có : 10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3 = (10 + 3) + (11 + 2) + (12 + 1) = 39
4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = (4 + 9) + (5 + 8) + ( 6 +7) = 39
Vậy hai tổng trên bằng nhau
HS2 : - Phát biểu và viết dạng tổng qt tính chất kết hợp của phép cộng ?
- Áp dụng tính nhanh : a) 81 + 243 + 19 ;
b) 168 + 79 + 132
Giải : a) (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343
b) (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379
3. Bài luyện tập
Hoạt động
Hoạt động 1: Tính nhanh
GV: Em hãy nêu các tính chất của phép
cộng?
GV gợi ý cách nhóm : Kết hợp các số hạng
sao cho được tròn chục hoặc tròn trăm
GV giới thiệu cách khác :
Ta đặt :
+ S = 20 + 21 + ....+ 29 + 30
S = 30 + 29 +.....+ 21 + 20
2S=50 + 50 +....+ 50 + 50
Có : (30 − 20) + 1 = 11 số
Nội dung
Dạng1 : Tính nhanh
Bài 31 tr 17 SGK
a) 135 + 360 + 65 + 40
= (135 + 65) + (360 + 40)
=
200
+
400 = 600
c) 20 + 21 + 22 +...+ 29 + 30
=(20+30)+(21+29)+(22+18) + (23+27) +
+ (24+26) + 25
= 50+50+ 50 + 50 + 50 + 25
= 50.5 + 25 = 275
S=
(20 + 30).11
2
= 275
Hoạt động 2: Tìm quy luật dãy số)
GV gọi HS đọc đề bài 33. Bài tốn u cầu
gì?
GV: Hãy tìm quy luật của dãy số trên?
GV: Em có nhận xét gì về các số có trong
dãy?
GV: Hãy viết tiếp bốn số nữa vào dãy số :
1;1;2;3;5;8
Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
GV đưa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới thiệu
các nút trên máy tính
GV tổ chức trò chơi : Dùng máy tính tính
nhanh các tổng bài 34 SGK
+ Luật chơi : Mỗi nhóm 5 HS ; cử HS 1
dùng máy tính điền kết quả thứ nhất. HS 1
chuyển cho HS 2 ... cho đến kết quả thứ 5
− Nhóm nào nhanh sẽ thưởng
Tính nhanh
A = 26 + 27 + 28 + ... + 33
− GV u cầu HS nêu cách tính
B = 1 + 3 + 5 + 7 +...+ 2007
Dạng 2: Tìm quy luật của dãy số
Bài 33 trang 17 SGK
Ta có dãy số :
1;1;2;3;5;8
Viết tiếp bốn số nữa ta có : 1 ; 1 ; 2 ; 3 ;
5 ; 8 ; 13 ; 21 ; 34 ; 55
3. Sử dụng máy tính bỏ túi
Kết quả :
1364 + 4578 = 5942
4653 + 1469 = 7922
5421 + 1469 = 6890
3124 + 1469 = 4593
1534 + 217 + 217 + 217 = 2185
4. Tốn nâng cao
Tính nhanh: A = 26 + 27 + 28 + ... + 33
gồm : 33 − 26 + 1 = 8 số
A = (33 + 26) . 8 : 2
A = 59 . 4 = 234
B = 1 + 3 + 5 + 7 +...+ 2007
Gồm (2007 − 1) : 2 + 1 = 1004 số
B = (2007 + 1) . 1004 : 2 = 1008016
4. Củng cố:
– Hãy nêu các tính chất của phép cộng?
– Hướng dẫn HS làm bài tập phần luyện tập 2 SGK.
5. Dặn dò
− HS về nhà xem lại bài đã giải
− Làm các bài tập 35 ; 36 ; 37 ; 39 ; 40 tr 19 − 20 SGK
GV giới thiệu qua về lịch sử của nhà tốn học Đức : Gau − xơ
IV.RÚT KINH NGHIỆM
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 08: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Học sinh được củng cố phép cộng và phép nhân số tự nhiên cùng với các
tính chất của chúng
2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,
tính nhanh
-Biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải tốn
-Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.
3.Thái độ: Tính tự giác, tích cực.
II. CHUẨN BỊ
* Giáo viên : Giáo án, sgk, phấn, thước thẳng − Tranh vẽ máy tính bỏ túi
* Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2.Bài cũ:
Hãy tính tổng các số tự nhiên 1+ 2+3.....+50
Đáp số: 1275.
3. Bài mới:
Hoạt động của GV - HS
Cho HS tìm hiểu đề bài bài tập 35 tr19
? Em nào tìm được các tích bằng nhau mà
khơng cần tính kết quả?
HS: Trả lời
HS khác nhận xét
Cho HS đọc cách tính nhẩm tích 45.6
? Cách thứ nhất SGK áp dụng cách tính
nào? ? Cách thứ hai SGK áp dụng cách tính
nào?
? Em nào vận dụng cách 1 để tính nhẩm được
các tích ở ý a?
Gọi 1HS lên bảng làm bài.
HS khác nhận xét kết quả.
Nội dung
Bài 35: Giải
Các tích bằng nhau là:
15.2.6 = 5.3.12 = 15.4.3
4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Bài 36 ( 19) Giải:
a) Tính nhẩm bàng cách áp dụng tính
chất kết hợp.
15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60
25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300
125.16 = 125.8.2 = 1000.2 = 2000.
b) Tính nhẩm bằng cách sử dụng tính
chất phân phối của phép nhân với phép
cộng.
? Em nào vận dụng cách 2 để tính nhẩm được 25.12 = (20+5).12= (12.20) + 12.5
các tích ở ý b?
= 240 + 60 = 300
Gọi 1HS lên bảng làm bài.
34.11 = 34(10+1) = (34.10) + 34.1=
HS khác nhận xét kết quả.
= 340 + 34 = 374
47.101= 47(100+1) = 4700 + 47 = 4747
Cho HS nghiên cứu tính chất:
Bài 37 (20) Giải:
a(b-c) = ab – ac
16.19= 16(20-1) = 320-16 = 304
? Vận dụng cách tính ttreen em nào tính nhẩm 46.99 = 46(100-1) = 4600- 46= 4554
được bài tập này?
35.98 = 35(100- 2) =3500-70= 3430
Gọi một HS lên tính
HS khác nhận xét kết quả.
Bài 38 (20) Giải:
HS nghiên cứu cách tính tích bằng MTCT.
375.376 = 141 000
Cho HS hoạt động nhóm chia lớp thành 5 624.625 = 390 000
nhóm, nhóm nào làm xong trước lên điền kết
13.81.215 = 1268.
quả .
Bài 39 (20)
Các nhóm khác nhận xét.
142857. 2 = 285 714
? Em nao tính được các tích ở bài 39?
142857.3 = 428 571
142857.4 = 571 428
142857 .5 = 714 285
142857.6 = 857142.
Vậy số 142 857 nhân với 2;3;4;5;6 đều
được tích là chính 6 chữ số ấy nhưng
? Em nào có nhận xét gì về các chữ số trong viết theo thứ tự khác nhau.
tích?
4. Củng cố:
– Hãy nêu các tính chất của phép cộng? Phép nhân?
5. Dặn dò
− HS về nhà xem lại bài đã giải
− Làm các bài tập 45 ; 46 ; 47 ; 49 ; 56 tr 9 − 10 SBT
Đọc trước bài 6 phép trừ và phép chia.
IV.RÚT KINH NGHIỆM.
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét