Thứ Tư, 1 tháng 6, 2016

Đề thi học kì i môn vật lý 8 quận 3 thành phố hồ chí minh năm học 2014 2015(có đáp án)

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA HK I – NĂM HỌC 2014-2015 MÔN VẬT LÝ 8 Câu 1: ( 2,0 điểm ) - Quán tính: tính chất giữ nguyên chuyển động ( trang 36 TLVL ) - Thể hiện của quán tính: + Khi không có lực: Vật đứng yên hoặc chuyển động đều. + Khi có lực tác dụng: Lực làm biến đổi dần chuyển động - Ngã về phía trước do chân dừng đột ngột, thân tiếp tục chuyển động 0,50đ 0,50đ 0,50đ 0,50đ Câu 2: ( 2,0 điểm ) - Các lực cản trở chuyển động, tạo bởi những vật tiếp xúc với nó. - Lực ma sát trượt  vật trượt trên vật khác. - Lực ma sát lăn  vật lăn trên vật khác - Lực ma sát nghỉ  giữ vật không trượt, lăn khi chịu tác dụng lực khác - Ví dụ ma sát có hại , biện pháp làm giảm ma sát - Ví dụ ma sát có lợi , biện pháp làm tăng ma sát 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,50đ 0,50đ Câu 3: ( 2,0 điểm ) - Là lực nén có phương vuông góc với mặt tiếp xúc. - Đại lượng thể hiện tác dụng của áp lực mạnh yếu gọi là áp suất. - Khi áp lực càng lớn. Diện tích tiếp xúc càng nhỏ - Áp suất của các bánh xe tác dụng lên mặt đường: p=F:S = 105 : 0,25 = 4.105 N 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 4: ( 2 điểm ) Áp suất nước tác dụng lên 1 điểm cách đáy bồn 2 m p = d h’ = 10000 . ( 10 - 2 ) = 80000 Pa Áp suất tác dụng lên đáy bồn chứa: p = p0 + d h = 100000 + 10000 . 10 = 200000 Pa Câu 5: ( 2,0 điểm ) Vận tốc xe gắn máy: v1 = s : t1 = 108 : 3 = 36 km/h Thời gian ôtô từ B về A: t2 = s : v2 = 108 : 54 = 2 h Thời gian kể từ lúc xuất phát đến lúc hai xe gặp nhau: Ta có: s = s1 + s2 = v1 t + v2 t 108 = ( 36 + 54 ) t => t = 1,2 h Hai xe gặp nhau cách A : s1 = v1 .t = 36 . 1,2 = 43,2 km HEÁT ( Thiếu hoặc sai đơn vị trừ tối đa 0,25đ trong mỗi phần của bài toán ) 1,0đ 1,0đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO -------------------------ĐỀ DỰ PHÒNG ( Đề có 01 trang ) KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 8 Thời gian làm bài : 45 phút ( không kể thời gian phát đề ) Câu 1 ( 2,0 điểm ) Thế nào là hai lực cân bằng nhau? Trạng thái chuyển động của vật khi vật chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau? Câu 2 ( 2,5 điểm ) Thế nào là bình thông nhau ? Nêu đặc điểm mặt thoáng chất lỏng trong bình thông nhau. Bình thông nhau có hai nhánh hình trụ nối với nhau bằng một ống có kích thước không đáng kể. ( như hình vẽ ). Nhánh thứ nhất có tiết diện S1 = 20 cm2 , nhánh thứ hai có tiết diện gấp đôi nhánh thứ nhất. Cho 1,2 lít nước vào trong bình. Tính chiều cao cột nước trong hai nhánh. Câu 3 ( 1,5 điểm ) Thế nào là áp lực? Áp lực có tác dụng càng mạnh khi nào? Đại lượng nào thể hiện tác dụng mạnh yếu của áp lực? Xe có khối lượng tổng cộng 2 tấn đậu trên mặt đường nằm ngang. Tính áp suất mỗi bánh xe tác dụng xuống mặt đường. Biết xe có 4 bánh và diện tích tiếp xúc của mỗi bánh xe với mặt đường là 100 cm2. Câu 4 ( 2,0 điểm ) Một bể nước cao 2 m chứa đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10.000N/m3. Tính: a/ áp suất của nước tác dụng lên đáy bể. b/ áp suất của nước tác dụng lên điểm cách đáy bể 50 cm. Câu 5 ( 2,0 điểm ) Cùng lúc xe gắn máy xuất phát tại A đi về B mất 4 giờ, ôtô xuất phát từ B đi về A với vận tốc 72 km/h. Biết hai địa điểm A và B cách nhau 144 km trên cùng đường thẳng. a/ Tính vận tốc xe gắn máy và thời gian ôtô từ B về A. b/ Hai xe gặp nhau sau khi xuất phát mấy giờ? Khi gặp nhau, hai xe cách B bao nhiêu kilômét. HẾT Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm ĐÁP ÁN GỢI Ý ĐỀ DỰ PHÒNG KIỂM TRA HK I – NĂM HỌC 2014-2015 MÔN VẬT LÝ 8 Câu 1: ( 2,0 điểm ) - Hai lực cân bằng ( trang 33 TL DHVL ) - Vật đứng yên  tiếp tục đứng yên - Vật chuyển động  chuyển động thẳng đều 1,0đ 0,50đ 0,50đ Câu 2: ( 2,5 điểm ) - Bình thông nhau ( trang 61 TL DHVL ) 1,0đ - Kết luận về mực chất lỏng trong bình thông nhau ( Trang 62 TL DHVL ) 1,0đ - Chiều cao cột nước ở hai nhánh: V = ( S1 + S2 ) h => h = V : (S1 + S2 ) = 1200 : ( 20 + 2. 20 ) = 20 cm 0,50đ Câu 3: ( 1,5 điểm ) - Là lực nén có phương vuông góc với mặt tiếp xúc. - Đại lượng thể hiện tác dụng của áp lực mạnh yếu gọi là áp suất. - Khi áp lực càng lớn. Diện tích tiếp xúc càng nhỏ - Áp suất của mỗi bánh xe tác dụng lên mặt đường: p=F:S = 20000 : 0,04 = 500000 Pa Câu 4: ( 2 điểm ) Áp suất nước tác dụng lên 1 điểm cách đáy bể 2 m p = d h = 10000 . 2 = 20000 Pa Áp suất tác dụng lên điểm cách đáy bể 50 cm: p’ = d h’ = 10000 ( 2 – 0,5 ) = 15000 Pa Câu 5: ( 2,0 điểm ) Vận tốc xe gắn máy: v1 = s : t1 = 144 : 4 = 36 km/h Thời gian ôtô từ B về A: t2 = s : v2 = 144 : 72 = 2 h Thời gian kể từ lúc xuất phát đến lúc hai xe gặp nhau: Ta có: s = s1 + s2 = v1 t + v2 t 108 = ( 36 + 72 ) t => t = 1 h Hai xe gặp nhau cách B : s2 = v2 .t = 72 . 1 = 72 km HEÁT ( Thiếu hoặc sai đơn vị trừ tối đa 0,25đ trong mỗi phần của bài toán ) 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 1,0đ 1,0đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét