Thứ Ba, 12 tháng 4, 2016

Đề thi học sinh giỏi toán 10 có đáp án chi tiết

ĐÁP ÁN KHẢO SÁT HSG TOÁN 10 THÁNG 04 NĂM 2016 CÂU NỘI DUNG VẮN TẮT ĐIỂM 3 2 2 Câu 1 Cho phương trình : x  3 m  1 x  2  m  4m  1 x  4m  m  1  0 Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1. 2.0 x3  3 m  1 x 2  2  m2  4m  1 x  4m  m  1  0 1   x  2   x 2   3m  1 x  2m  m  1  0 x  2  2  x   3m  1 x  2m  m  2   0 x  m 1 2    m  1  2    x  2m  Câu 2  2  1  m  1  2  1  m  ĐK bài toán 1  2m  2   2  m  1  2m m  1  Giải phương trình : x  1  7  x  x 2  6 x  13 * ĐK : 1  x  7 Cách 1 : VT *  1. x  1  1. 7  x  1  1 x  1  7  x   4 1.5 VP *   x 2  6 x  9   4   x  3  4  4 2   x 1  7  x  x  3  tm  Do đó *   x  3  0   Cách 2 : *  4  x2  6 x  9   x  1  4  4  x  3 2     x  1  2   7  y  2  0 2 x  3  0    x  1  2  x  3  tm    7x 2 Cách 3 : Liên hợp 2 lần  x 1  4  7  y  4 7  y  4  0 2 Câu 3  3x  y  2x  y 1  x  2  . y  Giải hệ phương trình :   y 2 . 3x  y  2 x 2  y 2  4 x 2    y  3x  y 0 ĐK : y  0, y  x 1 x x x  a    2.  . 1  3.  2.  1  y y y y  y Hệ   Đặt , ta có hệ  2 1 x x x 1 b   1  3.  2  1  4. .     y y y y  y   a  2b  1  3a  2a  1  2  1  3a  2a  4ab  1   a  2b  1 . 1  3a  2a 2  2a  4ab   a  2b  1   1  3a  2a  0  a  1  2b   1  3a  2a  a  1  2b   y. 1  x 2  1   x  y  2 thay vào 1 được y y 3 2  y  3 2  y  2 y  2  2  y   y  2. 1   1 y y y 2  y  y 0 2 y 2 y  4. 0   7. y 2  y 7  y   y 4  2 y  2  x  o  8 14 y   x   11 11 Thử lại chỉ có  x; y    0;2  thỏa mãn 1  3a  4a 2  1  3a  2a    a 1 x  y a  0 Thay vào 1 được 2  x  2   x  x  4  y  4 Kết luận : Hệ đã cho có hai nghiệm  x; y    0;2  ,  x; y    4;4  1.5 Câu 4 Cho tam giác đều ABC, trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm M, N 1 1 sao cho AM  AB , BN  BC . Gọi I là giao của AN và CM. Chứng minh 3 3 BI vuông góc với CM. 1.5 y B N M I A O Gọi O là trung điểm của AC  AC  OB x C  Chọn hệ tọa độ Oxy sao cho O  0;0  , C 1;0  , B 0; 3   2 3  1 2 3   A  1;0  , M   ; , N  ;  3 3 3 3     Phương trình CM : 3 x  5 y  3  0 ; AN : 3 x  2 y  3  0 Câu 5   3 2 3  3 x  5y  3  0 Tọa độ I là nghiệm của hệ   I  ;    7 7   3 x  2y  3  0 3 5 3 1  5 , IB  Ta có CM   ;   ;   7 7 3 3   5 3  1 5 3 CM .IB  .     0  CM  IB . 3 7  3 7 Lưu ý : Thí sinh có thể chứng minh vuông góc theo sơ cấp hoặc phương pháp véc tơ. Trong mặt phẳng Oxy , cho hình thang ABCD vuông tại A và D, có CD  2 AB  2 AD . Gọi E là điểm thuộc đoạn AB sao cho AB  3 AE , điểm F thuộc đoạn BC sao cho tam giác DEF cân tại E. Biết E  2;4  , đường thẳng EF có phương trình 2 x  y  8  0 và đỉnh D thuộc đường thẳng 3x  y  8  0 . Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD. 1.5 P A E B F D C Gọi P là điểm đối xứng với D qua A. Do BA  AD  AP nên DBP vuông tại B, DBC vuông tại B, suy ra P, B, C thẳng hàng. Vì EP  ED  EF nên E là tâm đường tròn ngoại tiếp PDF  AED  DFP  DEBF nội tiếp  DEF  DBF  900  DE  EF Phương trình DE : x  2 y  6  0  D  2;2  DE 2  AD2  AE 2  10 AE 2  AE 2  2 A a;8  3a  , AE 2  2  A1;5 EB  2 EA  B  4;2  Câu 6 DC  2 AB  C  4; 4  Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a  b  c  6 . Tìm giá trị lớn nhất abc  5ab  9bc  8ca  của biểu thức : Q   4a  3b  5b  4c  3c  5a  1.0  x, y , z  0 3 4 5  Đặt x  , y  , z    3 4 5 a b c x  y  z  6  9 8 5   3x  2 y  z a b c Q   3 4  4 5  5 3   x  y  y  z  z  x          a b  b c  c a  3 3x  2 y  z  3.Q  . y  z  x  y  x  z  2 x  y    x  z   1 3  3.Q     2y z  x  y  x  z   1 1 3 2      2  x  y y  z z  x  1 1 1 3 3 2 2          8 x y y z z x  1 3 4 5  1 3       .6  8 x y z  8 4 3 Q 16 3 5 Dấu = xảy ra khi  x; y; z    2;2;2    a; b; c    ;2;  2 2 3 Vậy maxQ  đạt được khi  a; b; c    2;2;2  16

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét