Thứ Hai, 18 tháng 4, 2016
Đề thi học kì i môn toán 11 tỉnh quảng nam năm học 2015 2016(có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015-2016
Môn TOÁN – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1 (1,0 điểm)
+ Điều kiện xác định của hàm số là:
1 + sin x ≠ 0
⇔ sin x ≠ −1
π
⇔ x ≠ − + k .2π ( k ∈ Z )
2
0,25
0,25
0,25
π
+ k .2π , k ∈ Z
2
Vậy tập xác định của hàm số là D = R \ −
0,25
Bài 2 (2,0 điểm)
tan( x + 450 ) − 3 = 0 ⇔ tan( x + 450 ) = 3
a
⇔ tan( x + 450 ) = tan 600
⇔ x + 450 = 600 + k .1800
1đ
⇔ x = 150 + k .1800
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: x = 150 + k .1800 (k ∈ Z ) .
0,25
b
0,25
1 + cos x + cos 2 x = 0 ⇔ 2cos 2 x + cos x = 0
cos x = 0
⇔
cos x = − 1
2
π
1đ * cos x = 0 ⇔ x = + kπ (k ∈ Z )
2
2π
x
=
+ k .2π
1
3
(k ∈ Z )
* cos x = − ⇔
2
x = − 2π + k .2π
3
Kết luận nghiệm.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 3 (2,0 điểm)
6
a
1
Số hạng tổng quát (thứ k+1) trong khai triển của biểu thức x 2 + ÷ là:
x
1đ
1
Tk +1 = C ( x ) . ÷ (k ∈ N , k ≤ 6)
x
1
= C6k x12−2 k . k = C6k x12−3k
x
k
k
6
2 6−k
0,25
0,25
0,25
Tk +1 chứa x 6 khi 12 − 3k = 6 ⇔ k = 2
2 6
6
Suy ra số hạng chứa x 6 trong khai triển của biểu thức trên là C6 x = 15 x .
b
1đ
Giả sử số tự nhiên thoả đề có dạng: a1a2a3 ( ai ∈ X , i ∈ { 1;2;3} )
+ Chữ số a3 có 5 cách chọn ( vì a3 ∈ { 1;3;5;7;9} )
+ Chữ số a1 có 8 cách chọn (vì a1 ∈ X \ { 0; a3 } )
+ Chữ số a2 có 8 cách chọn (vì a2 ∈ X \ { a1; a3 } )
Suy ra số các số thỏa đề là: 5.8.8 = 320 số.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 4 (2,0 điểm)
a
1đ
2
+ Chọn 2 đội bóng từ 6 đội bóng đã cho: có C6 cách chọn.
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là n(Ω) = C6 = 15
+ gọi A là biến cố: “ 2 đội bóng chọn ra có đúng 1 đội bóng của Việt Nam”
1
1
Số kết quả thuận lợi của biến cố A là n( A) = C2 .C4 = 8 .
2
n( A) 8
=
Vậy xác suất cần tìm là: p ( A) =
n(Ω) 15
b
1đ
+ Xếp 8 học sinh theo thứ tự vào 4 bàn (mỗi bàn có 2 ghế) có 8! cách xếp.
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là n(Ω) = 8!
+ gọi A là biến cố: “ có đúng 2 bàn mà trong đó mỗi bàn gồm 1 nam và 1 nữ ”.
2
* chọn từ 4 bàn ra 2 bàn có C4 cách chọn.
Với mỗi cách chọn ra 2 bàn trên xếp học sinh cho 2 bàn này sao cho mỗi bàn có đúng 1
1
1
1
1
nam và một nữ có (C4 .C4 .2!).(C3 .C3 .2!) cách xếp (chọn ra 1 nam và 1 nữ xếp vào bàn thứ
nhất, chọn ra 1 nam và 1 nữ xếp vào bàn thứ hai) ;
xếp 4 học sinh còn lại vào 2 bàn còn lại sao 2 học sinh nam ngồi vào một bàn và 2 học sinh
nữ ngồi vào một bàn có 2.2!2! cách xếp.
2
1
1
1
1
Suy ra số kết quả thuận lợi của biến cố A là n( A) = C4 .(C4 .C4 .2!).(C3 .C3 .2!).(2.2!2!) .
Vậy xác suất cần tìm là: p ( A) =
n( A) C42 .(C41.C41.2!).(C31.C31.2!).(2.2!2!) 24
=
=
n (Ω )
8!
35
Bài 5 (2,0 điểm)
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
A
E
H
B
N
D
O
HV
0,5
F
M
C
(hình vẽ phục vụ câu a: 0,25điểm; hình vẽ phục vụ câu b: 0,25điểm, )
a
0,7
5
b
0,7
5
• MN//CD (tính chất đường trung bình trong tam giác BCD)
• CD ⊂ ( ACD ), MN ⊄ ( ACD )
Suy ra MN//(ACD).
0,25
0,25
0,25
+ Trong mặt phẳng (ACD), gọi F = AE ∩ CD
• Trong mp(BCD), gọi O = BF ∩ MN .
• Trong mặt phẳng (ABF), gọi H = BE ∩ AO .
⇒ H ∈ BE , H ∈ AO ⊂ ( AMN ) . Suy ra H là giao điểm của BE và (AMN).
Bài 6 (1,0 điểm)
+ Lấy M(x;y) tùy ý trên d, gọi M’(x’;y’) là ảnh của M qua phép tịnh tiến véc tơ
r
v,
+ Viết đúng hệ thức liện hệ về tọa độ của M, M’ : x’=x+2 ; y’=y+3. Suy ra x=x’-2, y=y’-3
+ M ( x; y ) ∈ ( d ) ⇔ 3 x − 5 y + 3 = 0 ⇔ 3( x ''− 2) − 5( y ''− 3) + 3 = 0
⇔ 3x ''− 5 y ''+ 12 = 0 ⇔ M '' ∈ ( d '') : 3 x − 5 y + 12 = 0
Phương trình (d’) : 3x-5y+12=0
( hoặc d’ là ảnh của d ⇒ d’ cùng phương d ⇒ d’ :3x-5y+C=0
Chỉ ra điểm M thuộc d
Tvr (M)=M’ ∈ d’ ⇒ giá trị C
Kết quả
Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng thì được điểm tối đa của câu đó.
- Tổ Toán mỗi trường cần thảo luận kỹ HDC trước khi tiến hành chấm.
===Hết===
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét