Thứ Năm, 7 tháng 4, 2016

Bài tập tổng hợp môn hóa học lớp 10 theo các chương học kì II

11 HĨA HỌC 10 Ngun tố clo trong hợp chất CaOCl 2 đóng vai trò : A. Chất khử. B. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. C. Chất oxi hóa. D. Khơng là chất khử, khơng là chất oxi hóa 5.90 Tìm câu sai khi nói về clorua vơi : A. Cơng thức phân tử của clorua vơi là CaOCl2. B. Clorua vơi là muối hỗn hợp. C. Ca(OCl)2 là cơng thức hỗn tạp của clorua vơi. D. Clorua vơi có hàm lượng hipoclorit cao hơn nước Javel 5.91 Tìm phản ứng sai: A. 3Cl2 + 6KOH KClO3 + 3H2O + 5KCl B. 3Cl2 + 6KOH KClO3 + 3H2O + 5KCl C. Cl2 + 2NaOH o NaClO + H2O + NaCl 1000C to thường t cao D. 3Cl2 + 6NaOH NaClO3 + 5NaCl + 3H2O Phần dẫn này dùng để trả lời các câu hỏi 5.92 ; 5.93 : Clorua vơi có cơng thức cấu tạo là : Cl Ca O – Cl 5.92 Trong liên kết của Cl với Ca, Cl có số oxi hóa là : A +1. B. –1 . C. 0 D. –1 và +1. 5.93 Trong liên kết của Cl với O, Cl có số oxi hóa là : A. +1 . B. –1 C. 0. D. –1 và +1. 5.94 Số oxi hóa của clo trong phân tử CaOCl2 là: A. 0 B. –1 C. +1 D. –1 và +1.. 5.95 Khi nung nóng, kali clorat đồng thời bị phân hủy theo phản ứng (1) và (2) : (1) KClO3(r) → KCl(r) + O2 (k) (2) KClO3(r) → KClO4(r) + KCl(r). Câu nào diễn tả đúng về tính chất của KClO3 ? A. KClO3 chỉ có tính oxi hóa . B. KClO3 chỉ có tính khử. C. KClO3 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. D. KClO3 khơng có tính oxi hóa, khơng có tính khử. 5.6. FLO – BROM – IOT A – Bài tập tự luận 1) So sánh tính chất hóa học của flo, brom và iot với clo. 2) Viết các phương trình phản ứng để chứng tỏ quy luật: hoạt động hóa học của các halogen giảm dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng. Giải thích? 3) Tại sao có thể điều chế nước clo nhưng không thể điều chế nước flo? 4) Hiđro florua thường được điều chế bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với canxi florua. Hãy tính khối lượng canxi florua cần thiết để điều chế 2,5 (kg) dung dòch axit flohiđric 40%. 5) Thực hiện chuỗi phản ứng sau: a) I2 → KI → KBr → Br2 → NaBr → NaCl → Cl2 ↓ ↓ HI → AgI HBr → AgBr b) H2 ↓ F2 → CaF2 → HF → SiF4 c) KMnO4 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Cl2 → clorua vôi d) HBr → Br2 → AlBr3 → MgBr2 → Mg(OH)2 ↓ I2 → NaI → AgI 6) Nhận biết các hoá chất mất nhãn sau: a) Dung dòch: HCl, KCl, KBr, NaI. b) Dung dòch: I2 , Na2CO3 , NaCl, NaBr. c) Dung dòch: KOH, HCl, HNO3 , K2SO4 , BaCl2 . d) Chất rắn: CaCO3 , K2CO3 , NaCl, KNO3 . e) Chất rắn: AgCl, KCl, BaCO3 , KI. 7) Đun nóng MnO2 với axit HCl đặc, dư thu được khí A. Trộn khí A với 5,6 (l) H 2 dưới tác dụng của ánh sáng thì phản ứng xảy ra. Khí A còn dư sau phản ứng cho tác dụng với dung dòch KI thì thu được 63,5 (g) I 2. Tính khối lượng MnO2 đã dùng, biết các thể tích khí đều đo ở đkc. B- Bài tập trắc nghiệm khách quan Chọn phương án đúng trong các phương án sau : Gv: Nguyễn Thanh Hiệu 12 HĨA HỌC 10 1. Kết luận nào sau đây là khơng đúng đối với các halogen ?Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, từ F đến A. tính phi kim giảm dần. B. độ âm điện giảm dần. C. năng lượng ion hóa tăng dần. D. tính oxi hóa của các đơn chất giảm dần. 2. Dựa vào tính chất vật lí của HCl, chọn câu trả lời đúng trong các câu sau : b) Nếu khối lượng các chất CaOCl2, K2Cr2O7, KMnO4, MnO2 như nhau thì ở phản ứng nào thể tích khí Cl2 thu được là nhiều nhất : A. (4) B. (3) C. (2) D. (1) 7.Chọn phương án đúng trong các phương án sau : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào được dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm : A. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl B. NaCl(r) + H2SO4 đđ → NaHSO4 + HCl as C. H2 + Cl2  → 2HCl as D. 2H2O + 2Cl2  → 4HCl + O2 8. Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn : HCl, HNO3, A. Để thu khí HCl trong phòng thí nghiệm người Ca(OH)2, CaCl2 thứ tự thuốc thử nào sau đây là đúng ? ta dùng phương pháp A. Quỳ tím - dung dịch Na2CO3 đẩy nước B. Quỳ tím - dung dịch AgNO3 B. Khi HCl tan nhiều trong nước vì tạo được liên C. CaCO3 - quỳ tím kết hiđro với H2O. D. Quỳ tím - CO2 C. Dung dịch HCl đậm đặc vì dung dịch HCl lỗng 9.Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào khơng phải đều “bốc khói” trong khơng khí ẩm. của nướcGia-ven : B. Tẩy trắng vải sợi D. Ở 20 oC, hòa tan HCl vào nước có thể thu được A. Tẩy uế nhà vệ sinh C. Tiệt trùng nước dung dịch HCl nồng độ gần 100% ở nhiệt độ và áp D. Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1 suất thường đó HCl tan nhiều trong nước. 10. Tên gọi của KClO3, KCl, KClO, KClO4 lần lượt là : 3. Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch A. Kali clorua, kali clorat, kali clorit, kali peclorat HCl : B. Kali clorit, kali clorat, kali clorơ, kali cloric A. Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3 C. Kali clorat, kali clorua, kali hipoclorit, kali peclorat B. Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3 D. Kali peclorat, kali clorua, kali clorit, kali clorat C. Quỳ tím, SiO2, Fe(OH)3, Zn, Na2SO3 11.Những ứng dụng nào sau đây khơng phải của KClO3 : D. Quỳ tím, FeO, NH3, Cu, CaCO3 A. Chế tạo thuốc nổ - sản xuất pháo hoa. 4. Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các chấtB. Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm. sau là phản ứng C. Sản xuất diêm. oxi hóa - khử : D. Tiệt trùng nước hồ bơi. A. CuO B.CaO C.Fe D. Na2CO3 5.HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số 12.CaOCl2 thuộc loại muối nào trong các loại muối sau : A. Muối axit B. Muối kép các phản ứng sau : C. Muối bazơ D. Muối hỗn tạp (1) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 13.Để điều chế 6,72 lít O2 (đktc trong PTN, cần dùng một (2) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 lượng KClO3 là : (3) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O A. 12,5 g B. 24,5 g (4) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2 C. 36,75 g D. 73,5 g A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 14. Cho hai phản ứng sau : 6. Phòng thí nghiệm, người ta điều chế Cl2 bằng (1) Cl2 + 2KI → I2 + 2KCl cách cho dung dịch HCl tác dụng với các chất oxi (2) 2KClO3 + I2 → 2KIO3 + Cl2 hóa như CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2... theo các phản ứng : Kết luận nào sau đây là đúng : (1) CaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O A. Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa. (2) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 B. (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) Chứng tỏ + 8H2O I2 có tính oxi hóa > Cl2. (3) K2Cr2O7 + 14HCl → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O C. Do tính khử của KI và KClO3 khác nhau nên (4) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O kết quả khác nhau. Chọn câu đúng trong các câu sau : D. (1) Chứng tỏ tính oxi hóa của Cl2 > I2, (2) chứng a) Nếu cho cùng một lượng dung dịch HCl như nhau tác tỏ tính khử của I2 > Cl2. dụng với các chất oxi hóa dư thì ở phản ứng nào lượng khí 15. Kết luận nào sau đây khơng đúng với flo : Cl2 thốt ra là nhiều nhất : A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) A. F2 là khí có màu lục nhạt, rất độc. Gv: Nguyễn Thanh Hiệu 13 HĨA HỌC 10 B. F2 có tính oxi hóa mạnh nhất trong tất cả các phi kim. C. F2 oxi hóa được tất cả các kim loại. D. F2 cháy trong hơi H2O tạo HF và O2. Để điều chế F2, người ta dùng cách : 16. A. Cho dung dịch HF tác dụng với MnO2 đun nóng. B. Điện phân dung dịch hỗn hợp HF, KF với anơt bằng thép hoặc Cu. C. Oxi hóa khí HF bằng O2 khơng khí. D. Đun CaF2 với H2SO4 đậm đặc nóng. Tính chất nào sau đây là tính chất đặc biệt của dung dịch HF. Giải thích bằng phản ứng. 17. B. Có tính oxi hóa C. Ăn mòn các đồ vật bằng thuỷ tinh. D. Có tính khử yếu. 18. Khơng được dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF : B. Bằng nhựa. C. Bằng sứ o t cao A. H2 + Br2  → 2HBr o t B. 2Al + 3Br2  → 2AlBr3 C. Br2 + H2O → HBr + HBrO D. Br2 + 2H2O + SO2 → 2HBr + H2SO4 20.Tính chất vật lí đặc biệt của I2 cần được lưu ý là A. Iot ít tan trong nước. B. Iot tan nhiều trong ancol etylic tạo thành cồn iot dùng để sát trùng. C. Khi đun nóng iot thăng hoa tạo thành hơi iot màu tím. A. Là axit yếu. A. Bằng thuỷ tinh. D. Bằng sành 19.Trong phản ứng nào sau đây, Br2 vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa : D. Iot là phi kim nhưng ở thể rắn. 21.Kết luận nào sau đây khơng đúng đối với tính chất hóa học của iot : A. Iot vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. B. Tính oxi hóa của I2 > Br2. C. Tính khử của I2 > Br2. D. I2 chỉ oxi hóa được H2 ở nhiệt độ cao tạo ra khí HI. MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP CHUNG 1) a. b. c. d. e. f. 2) a. b. c. 3) a. b. c. d. e. f. g. h. Viết phương trình mà trong đó: Clo thể hiện tính oxi-hóa . Clo vừa thể hiện tính oxi-hóa vừa thể hiện tính khử. HCl thể hiện tính oxi-hóa. HCl thể hiện tính khử HF thể hiện tính chất đặc biệt của một axit . HCl thể hiện tính axit. Viết phương trình chứng minh: Tính ôxi hoá của các halogen giảm dần từ Flo đến Iot. Viết hai phương trình chứng minh Cl 2 có tính oxihóa. Viết hai phương trình trong đó Cl 2 vừa thể hiện tính oxihóa vừa thể hiện tính khử. Viết phương trình trong đó có axít clohidric tham gia với vai trò là chất oxihoá, chất khử, là một phản ứng trao đổi. Hãy cho biết: Tại sao khi điều chế HCl từ NaCl ta phải dùng NaCl dạng tinh thể và H2SO4 đậm đặc Tại sao nước clo có tính tẩy màu nhưng để lâu ngoài không khí không còn tính chất này. Tại sao ta có thể điều chế HF, HCl từ muối tương ứng và axít H 2SO4 đậm đặc mà không điều chế được HBr, HI bằng cách này. Nước clo là gì? Tại sao nước clo có tính tẩy màu? Nếu để lâu ngoài không khí thì nước clo còn tính tẩy màu không? Nước Javen là gì? Clorua vôi? Kaliclorat? Tại sao không dùng bình thuỷ tinh để đựng dung dòch HF? Tại sao điều chế Cl2, Br2, I2 từ HX và MnO2 mà không dùng các tương tự để điều chế F 2? Đề nghò phương pháp điều chế F2. Tại sao điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo? Gv: Nguyễn Thanh Hiệu HĨA HỌC 10 i. j. tại sao? 14 Tại sao không dùng bình thép ẩm để đựng khí clo? Khi điều chế Cl2 từ NaCl bằng phương pháp điện phân dung dòch thì thiết bò phải có màng ngăn, k. Tại sao dùng dd HF để khắt kiếng? l. Bằng cách nào có thể phát hiện trong bình đựng khí HCl có lẫn khí Cl 2? 4) Giải thích các hiện tượng sau: a. Mở bình đựng khí hidrôclorua trong không khí ẩm thì xuất hiện khói. b. Cho mẫu giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo thì lúc đầu quỳ chuyển sang màu đỏ sau đó chuyển sang màu trắng (không màu), tại sao? c. 5) 6) 7) 8) 9) 10) 11) Dẫn khí clo qua bình đựng dung dòch KI có hồ tinh bột thì dung dòch dần chuyển sang màu xanh đặc trưng. d. Cho bột CuO (màu đen) vào dung dòch HCl thì dung dòch dần chuyển sang màu xanh. Quan sát hiện tượng, giải thích hiện tượng, viết phương trình phản ứng: a. Khi khí Clo sục qua dung dòch hỗn hợp KI và hồ tinh bột. b. Đưa ống nghiệm đựng AgCl có vài giọt quỳ tím ra ngoài ánh sáng. c. Dẫn khí Cl2 lần lượt vào các dung dòch: NaCl, KI có hồ tinh bột, NaBr. Nếu thay bằng Br 2. Viết phản ứng khi cho khí Clo tác dụng với Fe, H2O, KOH. Từ các phản ứng hãy cho biết vai trò của Clo. Viết phương trình phản ứng (nếu có) a. Cho Cl2 gặp lần lượt các chất sau: Khí H 2S, dung dòch H2S, NaBr, HI, CaF2, Al, Cu, Fe, NH3 dung dòch Na2SO3, dung dòch Na2S, dung dòch KOH. b. Cho HCl gặp lần lượt các chất sau: CaCO 3, KOH, NaClO, KClO3, MnO2, KMnO4, AgNO3, NaBr, CuO, Mg, Fe, Cu. c. Cho axít H2SO4 đậm đặc tác dụng lần lượt với các muối khan sau: CaF 2, NaCl, NaBr, KI. Nếu thay bằng dung dòch H2SO4 và dung dòch các muối đó thì có xảy ra phản ứng hay không? d. CO2 tác dụng với dung dòch CaOCl2, e. Dung dòch HCl đậm đặc tác dụng với CaOCl2 có nhiệt. Cho các chất sau : KCl, MnO2, CaCl2, H2SO4 . Đem trộn 2 hoặc 3 chất với nhau như thế nào để thu được khí Hidroclorua ? khí Clo ? Viết các phương trình phản ứng. Dùng phản ứng hoá học nào để sắp xếp được tính chất đặc trưng đó giữa các halogen ? Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dòch sau (chỉ dùng 1 thuốc thử): a. HCl, AgNO3, KBr, KI, CaF2, KOH. b. HCl, AgNO3, HBr, HI, KOH, nước clo. c. HCl, AgNO3, HBr, KI, HF, KOH. d. HCl, HI, NaCl, KBr, KOH, CaF, Nước Clo (được dùng thuốc thử tùy ý). Chỉ dùng một thuốc thử nhận biết các dung dòch sau: a. HCl, MgCl2, KBr, KI, NaOH, AgNO3, CaF2. b. NH4Cl, FeCl3, MgBr2, KI. 12) a. b. c. d. e. f. g. h. i. j. Hoàn thàng các phương trình phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện) (1) ( 2) ( 3) ( 4) ( 5) ( 6) NaCl → HCl → FeCl2 → FeCl3 → AgCl → Cl2 → Clorua vôi (1) ( 2) ( 3) ( 4) (5) ( 6) NaCl → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → FeCl3 → NaCl (1) ( 2) ( 3) ( 4) (5) ( 6) KClO3 → Cl2 → Clorua vôi → Cl2 → NaClO → Cl2 → nước clo (1) ( 2) ( 3) ( 4) Natriclorua → Hidrôclorua → Magiêclorua → Kaliclorua → Khí clo (5) ( 6) Kalipeclorat → Kaliclorat → MnO2 → Cl2 → HCl → Cl2 → NaClO → NaCl → Cl2. NaCl → NaOH → NaCl → HCl → Cl2 → KClO3 → KCl → KNO3. KMnO4 → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 NaCl → Cl2 → NaClO → NaCl → HCl. MnO2 → Cl2 → HCl → NaCl → Cl2 → Br2 KClO3 → KCl → Cl2 → NaCl → HCl Gv: Nguyễn Thanh Hiệu 15 HĨA HỌC 10 k. 13) 14) 15) 16) 17) 18) 19) 20) 21) A C E NaCl NaCl NaCl NaCl B D F 1 2 3 4 KMnO4  → Cl2  → NaCl  → HCl  → FeCl2 l. ↓5 nước Javen 1 2 3 4 m. NaCl  HCl  Cl2  HCl  CuCl2 → → → → ↓5 nước clo 1 2 3 4 n. NaCl  Cl2  HCl  FeCl3  Fe(NO3)3 → → → → ↓5 Nước Javen (1) ( 2) ( 3) ( 4) o. Natriclorua → Hidrôclorua → Magiêclorua → Kaliclorua → Khí clo (5) ( 6) → Kaliclorat → Kalipeclorat Cho biết các chất sau có cùng tồn tại hay không? Tại sao? a. Cl2 & dung dòch H2S b. NaCl & Br2 c. Cl2 & dung dòch KI d. HCl & Na2CO3 e. Cl2 & khí H2S f. N2 & Cl2 g. dd HCl& AgNO3 h. CuO & dd HCl i. Cl2 & dd NaBr j. dd NaOH & Cl2 k. dd HCl& Fe3O4 l. Ag2O & dd HCl Từ NaCl, H2SO4, Fe Viết phương trình phản ứng điều chế FeCl 3, FeCl2. Từ KCl và H2O viết phương trình điều chế: nước Javen, Kalipeclorat Từ MnO2, NaCl, H2O viết phương trình điều chế HCl và O2 . Cho 19,5 g Zn tác dụng với 7 lít khí clo (đkc) thu được 36,72 g muối. Tính hiệu suất phản ứng. Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dòch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc) và 2 g chất không tan. a. Viết các phản ứng xảy ra và tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp. b. Nếu nung nóng hỗn hợp trên sau đó cho tác dụng với khí clo. Tính thể tích clo cần dùng để phản ứng vừa đủ. Cho 30,6 g hỗn hợp Na2CO3 và CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dd HCl 20% tạo thành 6,72 lít một chất khí (đkc) và một dung dòch A. a. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. b. Tính khối lượng dung dòch HCl cần dùng. c. Tính nồng độ % các chất trong dung dòch A. Hoà tan m g hỗn hợp Zn và ZnO cần vừa đủ 100,8 ml dd HCl 36,5% (d=1,19g/ml) thấy thoát một chất khí và 161,352 g dung dòch A. a. Tính m. b. Tính nồng độ % các chất trong dung dòch A. Cho 3,87 hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dòch HCl 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,368 lít khí (đkc). a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trong hỗn hợp. b. Tính nồng độ mol các chất có trong dung dòch sau phản ứng, biết thể tích dung dòch không đổi trong quá trình phản ứng. c. Tính khối lượng NaCl (có 5% tạp chất) cần dùng để điều chế đủ lượng axít ở trên biết hiệu suất phản ứng điều chế là 75%. Gv: Nguyễn Thanh Hiệu HĨA HỌC 10 16 22) Một hỗn hợp gồm Cu và Fe có tổng khối lượng là 12 g được cho vào 400ml dung dòch HCl 1M. Sau phản ứng thu được 6,4 g chất rắn, dung dòch A và V lít khí (đkc). a. Tính % khối lượng mỗi kim loại. b. Tính V. c. Lấy 360 ml dung dòch NaOH 1M cho vào dung dòch A, tính khối lượng kết tủa thu được. 23) Cho 2,02 g hỗn hợp Mg và Zn vào cốc (1) đựng 200ml dung dòch HCl. Sau phản ứng cô cạn dung dòch được 4,86 g chất rắn. Cho 2,02 g hỗn hợp trên vào cốc (2) đựng 400ml ung dòch HCl như trên, sau phản ứng cô cạn dung dòch được 5,57 g chất rắn. a. Tính thể tích khí thoát ra ở cốc (1) (đkc) b. Tính nồng độ mol/l của dung dòch HCl. c. Tính % khối lượng nỗi kim loại. 24) Một hỗn hợp gồm Zn và CaCO 3 cho tác dụng với dung dòch HCl dư thì thu được 17,92 lít (đkc). Cho hỗn hợp khí qua dung dòch KOH 32% (D= 1,25g/ml) thì thu được một muối trung tính và thể tích khí giảm đi 8,96 lít. a. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. b. Tính thể tích dung dòch KOH cần dùng. 25) 26) 27) 28) 29) 30) Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với 1500 ml dung dòch axit HCl a M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn. a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A. b. Tìm a, biết thể tích dung dòch HCl dùng dư 30% so với lý thuyết. c. Cho b g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 13,419 g hỗn hợp các muối khan. Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%. Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với V lít dung dòch axit HCl 1M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn. a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A. b. Tìm V, biết thể tích dung dòch HCl dùng dư 20 % so với lý thuyết. c. Cho a g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với Clo thì thu được 22,365 g hỗn hợp các muối khan. Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%. Hòa tan 10,55g hỗn hợp Zn và ZnO vào một lương vừa đủ dung dòch HCl 10% thì thu được 2,24lít khí H2(đkc). a. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. b. Tính nồng độ % của muối trong dung dòch thu được. c. Cho 6,33 g hỗn hợp trên tác dụng với Cl 2, tính khối lượng muối tạo thành, biết hiệu suất phản ứng là 85%. Hòa tan hoàn toàn 9g hỗn hợp Fe và Mg vào dung dòch HCl thu được 4,48lít khí (đkc) và một dung dòch A. a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp . b. Dẫn khí Clo dư vào dung dòch A, sau đó cô cạn dung dòch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. c. Dung dòch HCl ở trên có CM= 1M (d=0,98g/ml) và dùng dư 30 % so với lý thuyết. Tính khối lượng dung dòch HCl đã dùng. Hòa tan hoàn toàn 13,6 g hỗn hợp sắt và oxit với hóa trò cao của nó vào 600 ml dung dòch axit HCl 1M. thu được 2240 ml khí (đkc). a. Xác đònh % khối lượng các chất trong hỗn hợp. b. Tính CM các chất thu được sau phản ứng, giả sử thể tích dung dòch không đổi trong quá trình phản ứng. c. Tính khối lượng NaCl cần thiết để điều chế lượng axít trên, biết hiệu suất phản ứng điều chế là 75%. Cho 12 g hỗn hợp gồm sắt và đồng tác dụng với dd HCl dư thu được 2240 ml khí (đkc). a. Xác đònh % khối lượng các chất trong hỗn hợp. b. Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với khí Clo, tính % khối lượng các muối thu được. c. c. Tính khối lượng NaCl cần thiết để điều chế lượng clo trên, biết hiệu suất phản ứng điều chế là 75%. Gv: Nguyễn Thanh Hiệu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét