Chủ Nhật, 27 tháng 3, 2016
Tài liệu ôn thi vào lớp 10 môn toán
CNG ễN THI VO 10 NM HC 2016-2017
+)Với x 1 = -2 x = 2 + 1 x = 1 (loại)
+)Với x 1 = 2 x = 2 + 1 x = 3 x = 9 (T/MĐK)
Vậy với x { 4;9} thì A có giá trị nguyên.
x +1
=-3
x 1
d)Ta có : A= -3
x +1
x 1
x +1
+3=0
3( x 1)
=0
x 1
x 1
x +1+ 3 x 3 = 0
+
4 x =2
1
1
x = x=
2
4
Vậy A = -3 Khi x =
1
4
x +1
0 )
0
x
0
x
y = ax + b ( a 0 hàm số đồng biến với mọi x > 0 ; nghịch biến vứi mọi x < 0.
- Nếu a < 0 hàm số đồng biến với mọi x < 0 ; nghịch biến với mọi x > 0.
b)Đặc điểm của giá trị hàm số y = ax2 (a 0)
Khi a > 0 : Giá trị hàm số luôn > 0 với mọi x khác 0. y = 0 khi x = 0 0 là giá trị nhỏ
nhất của hàm số đạt đợc khi x = 0.
Khi a < 0 : Giá trị hàm số luôn < 0 với mọi x khác 0. y = 0 khi x = 0 0 là giá trị lớn
nhất của hàm số đạt đợc khi x = 0.
c) Đặc điểm của đồ thị hàm số : y = ax2 (a 0)
- Là đờng cong ( Parabol) đi qua gốc toạ độ nhận trục Oy là trục đối xứng.
* Nếu a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành. O là điểm thấp nhất của đồ thị.
* Nếu a < 0 đồ thị nằm phía dới trục hoành. O là điểm cao nhất của đồ thị.
Minh hoạ :
y
y
y=ax2 ( a > 0 )
0
x
0
x
y=ax2 ( a < 0 )
3. Điểm thuộc và không thuộc đồ thị hàm số.
*) Điểm thuộc đờng thẳng.
- Điểm A(xA; yA) (d): y = ax + b (a 0) khi và chỉ khi yA = axA + b
- Điểm B(xB; yB) (d): y = ax + b (a 0) khi và chỉ khi yB= axB + b
*) Điểm thuộc Parabol : Cho (P) y = ax2 ( a 0 )
- Điểm A(x0; y0) (P) y0 = ax02.
- Điểm B(x1; y1) (P) y1 ax12.
4. Tơng giao của đờng cong Parabol y = ax2 (a 0) và đờng thẳng y = bx + c
-Toạ độ giao điểm (Nếu có) của Parabol (P): y = ax2 (a 0) và đờng thẳng
y = ax 2
(d) : y = bx + c là nghiệm của hệ phơng trình:
y = bx + c
- Hay phơng trình hoành độ giao điểm (nếu có) của ( P ) và ( d) là nghiệm của phơng trình :
ax2 = bx + c (1) Vậy:
+ Đờng thẳng (d) không cắt (P) phơng trình (1) vô nghiệm.
+ Đờng thẳng (d) tiếp xúc với đờng cong(P) Phơng trình (1) có nghiệm kép.
+ Đờng thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt
B.MộT Số DạNG BàI TậP THƯờNG GặP :
Dang 1 : Tìm giá trị của tham số để hầm số là hàm số bậc nhất, đồng biến, nghịch biến :
1) Bài toán : Cho hàm số y = ax + b ( chứa tham số m ) .Tìm m để hàm số
y = ax + b là hàm số bậc nhất,đồng biến ,nghịch biến ?
Phơng pháp giải :
15
CNG ễN THI VO 10 NM HC 2016-2017
- Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất a 0
- Hàm số y = ax + b đồng biến a > 0
- Hàm số y = ax + b nghịch biến a < 0
2) Ví dụ :
Ví dụ 1 : (đề thi tuyển sinh lớp 10 thpt, Năm học 2011-2012,Ngày thi : 01/7/2011)
Tìm giá trị của tham số m để hàm số bậc nhất y = (m - 2)x + 3 đồng biển trên R.
Giải :
m2>0 m > 2
Hàm số y = (m - 2)x + 3 là hàm đồng biến
Vậy với m > 2 thì hàm số đã cho đồng biến.
Ví dụ 2 (đề thi tuyển sinh lớp 10 thpt, Năm học 2009-2010,Ngày thi : 08/7/2009)
Hàm số y = 2009x + 2010 đồng biến hay nghịch biến trên R? vì sao?
Giải :
Vì hàm số có hệ số a = 2009 > 0 hàm số đã cho là hàm số đồng biến.
Ví dụ 3: (đề thi tuyển sinh lớp 10 thpt, Năm học 2006-2007,Ngày thi : 17/6/2006)
Tìm m dể hàm số y = (2m-1)x + 3 là hàm số bậc nhất.
Giải :
Hàm số y = (2m - 1)x + 3 là hàm bậc nhất 2m 1 0 m
Vậy với m
1
2
1
thì hàm số đã cho là hàm số bậc nhất.
2
Ví dụ 4 : Cho hàm số : y = ( m-3)x + 2 ( tham số m )
a) Tìm m để hàm số đã cho là hàm bậc nhất ?
b) Tìm m để hàm số đã cho đồng biến ?
c) Tìm m để hàm số đã cho nghịch biến ?
Giải :
a) Hàm số đã cho là hàm bậc nhất
m-3 0 m 3
b) Hàm số đã cho đồng biến m - 3 > 0 m > 3
c) Hàm số đã cho nghịch biến m - 3 < 0 m < 3
* KL : ...
Dang 2 : Tính giá trị của hàm số:
1) Bài toán : Cho hàm số y = ax + b (a 0) và y = ax2 (a 0)
Tính giá trị của hàm số tại x = k.
Phơng pháp giải :
Thay x = k vào hàm số để tìm y.
2) Ví dụ :
a) Cho hàm số y = x - 1. Tại x = 4 thì y có giá trị bằng bao nhiêu (Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 năm
2009- 2010 , Ngày thi: 10/7/2009)
b) Cho hàm số f(x) = 2x2 . Tính f(1); f(-2). (Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 ptth
01/07/2010)
năm học 2010-2011,Ngày
Giải:
a) Thay x = 4 vào hàm số y = x- 1 ta đợc y = 4-1=3. Vậy tại x = 4 thì y có giá trị bằng 3.
b) Ta có f(1) = 2.12 = 2
f(-2) = 2.(-2)2 = 2.4 = 8.
16
CNG ễN THI VO 10 NM HC 2016-2017
Dang 3 : Viết phơng trình đờng thẳng ( xác định hàm số ) y = ax + b biết đờng thẳng ( đồ
thị hàm số ) thoả mãn các điều kiện cho trớc :
- Nhận xét : Thực chất việc viết phơng trình đờng thẳng ( xác định hàm số )
y = ax + b biết đờng thẳng ( đồ thị hàm số ) thoả mãn các điều kiện cho trớc chính là đi tìm
a,b.
1)Bài toán : Xác định hàm số y = ax + b biết :
a) Hệ số góc a và đồ thị của nó đi qua A( x0 ;y0 )
b) Đồ thị của nó song song với đờng thẳng y = ax + b và đi qua A( x0 ;y0 )
c) Đồ thị của nó vuông góc với đờng thẳng y = ax + b và đi qua A( x0 ;y0 )
d) Đồ thị của nó đi qua A( x0 ;y0 ) và B( x1;y1 )
e) Đồ thị của nó đi qua A( x0 ;y0 ) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng x1
f) Đồ thị của nó đi qua A( x0 ;y0 ) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng y1
Phơng pháp giải :
a) Thay hệ số góc vào hàm số ,Vì đồ thị của nó đi qua A( x0 ;y0 ) nên thay x = x0 ; y = y0 vào
hàm số ta tìm đợc b.
b) Vì đồ thị hàm số y = ax + b song song với đờng thẳng y = ax + b nên a = a thay a = a
vào hàm số rồi làm tơng tự phần b.
c) Vì đồ thị hàm số y = ax + b vuông với đờng thẳng y = ax + b nên ta ta có a.a = -1 ta
tìm đợc a = -
1
1
,thay a = - vào hàm số rồi làm tơng tự phần b.
a''
a''
d) Vì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A( x0 ;y0 ) và B( x1;y1 ) nên ta có hệ phơng trình :
y 0 = ax 0 + b
(1) ; Giải hệ phơng trình (1) ta tìm đợc a và b.
y1 = ax 1 + b
e) Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A( x 0 ;y0 ) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng x 1
tức là đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A( x0 ;y0 ) và B ( x1;0 ).Sau đó làm tơng tự phần d.
f) Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A( x 0 ;y0 ) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng y 1 tức
là đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A( x0 ;y0 ) và B ( 0; y1) .sau đó làm tơng tự phần d.
2) Ví dụ :
Ví dụ 1: Xác định phơng trình đờng thẳng (d) biết:
a) Đờng thẳng (d) đi qua hai điểm A( -1; 3) và B ( 2; -4)
b) Đờng thẳng (d) đi qua M (-2; 5) và song song với đờng thẳng:
(d): y = -
1
x+3
2
c) Đờng thẳng (d) đi qua N (-3; 4) và vuông góc với đờng thẳng y = 2x + 7
Giải :
Gọi đờng thẳng (d): y = ax + b ( a, b là các số )
a) Vì (d) đi qua hai điểm A( -1; 3) và B ( 2; -4)
7
a=
3
2
b=
3
a + b = 3
nên ta có:
2 a + b = 4
17
CNG ễN THI VO 10 NM HC 2016-2017
Vậy phơng trình đờng thẳng (d): y = -
7
2
x+
3
3
1
7
x + 3 a =2
3
7
14
1
(d): y = - x + b mà (d) đi qua M (-2; 5) nên ta có: 5 =
+b b =
3
3
3
7
1
Vậy phơng trình đờng thẳng (d) : y = - x +
3
3
b) Vì (d) song song với đờng thẳng: (d): y = -
c) Đờng thẳng (d) đi qua N (-3; 4) và vuông góc với đờng thẳng y = 2x + 7
1
3
5
và 4 = + b b =
2
2
2
1
5
Vậy phơng trình đờng thẳng (d) : y = - x +
2
2
nên ta có: a.2 = -1 a = -
Ví dụ 2 : Cho hàm số y = (m2 2).x + 3m + 2 Tìm các giá trị của m biết:
a) Đồ thị (d) của hàm số song song với đờng thẳng y = 3x + 2
b) Đồ thị (d) của hàm số vuông góc với đờng thẳng y = -3x -2
c) Đồ thị (d) đi qua điểm A (2; 3)
Giải
a) Vì đồ thị (d) của hàm số song song với đờng thẳng y = 3x + 2
m = 5
m 2 2 = 3
m = 5
3
m
+
2
2
m
0
Vậy m = 5
Nên ta có:
b) Vì đồ thị (d) của hàm số vuông góc với đờng thẳng : y = -3x -2
7
Nên ta có: (m2 - 2 ).(- 3) = -1 3m2 -6 = 1 m2 = m = 5
3
Vậy m = 5
c) Vì đồ thị (d) đi qua điểm A( 2; 3) nên ta có :
3 = 2m2 - 4 + 3m + 2
2m2 +3m -5 = 0
Ta có a + b + c = 0 theo hệ quả định lí Viet phơng trình có hai nghiệm :
m1 = - 1; m2 = -
5
5
Vậy m1 = - 1; m2 = 2
2
Dang 4: Tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng, của đờng thẳng và Parabol.
1) Bài toán 1 : Cho hai đờng thẳng y = ax + b (d) và y = ax + b (d) (với a a).
Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d).
Phơng pháp giải :
- Cách 1 : Vẽ đồ thị hai hàm số y = ax + b (d) và y = ax + b (d) trên cùng một hệ trục toạ
độ Oxy,sau đó tìm toạ độ giao điểm ( nếu có )
- Cách 2 : Hoành độ giao điểm của (d) và (d) là nghiệm của phơng trình :
ax + b = ax + b (1)
Giải phơng trình (1) tìm x = x 0 sau đó thay x = x 0 tìm đợc vào (d) hoặc (d) tìm y= y 0 . Toạ
độ giao điểm là A (x 0 ; y 0 )
- Cách 3 : Toạ độ giao điểm của y = ax + b (d) và y = ax + b (d) là nghiệm của hệ phơng
trình :
18
CNG ễN THI VO 10 NM HC 2016-2017
y = ax + b
(2)
y
=
a''
x
+
b''
Giải hệ phơng trình (2) tìm đơc x = x 0 ;y = y 0 Toạ độ giao điểm là A (x 0 ; y 0 )
2) Bài toán 2:
Cho hai đờng thẳng y = ax + b (d) và parabol y = ax2 (P) .Tìm toạ độ giao điểm của (d) và
(P).
Phơng pháp giải :
Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phơng trình :
ax + b = ax2 (1)
Giải phơng trình (1) tìm x sau đó thay x tìm đợc vào (d) hoặc (P) tìm y tơng ứng, Toạ độ giao
điểm là A (x ; y).
3) Ví dụ :
Cho hai hàm số y= x+3 (d) và hàm số y = 2x + 1 (d)
a)Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ.
b)Tìm toạ độ giao điểm nếu có của hai đồ thị.
*Nhận xét : Gặp dạng toán này học sinh thờng vẽ đồ thị hai hàm số trên rồi tìm toạ độ giao
điểm (x;y) tuy nhiên gặp những bài khi x và y không là số nguyên thì tìm toạ độ bằng đồ thị
sẽ gặp khó khăn khi tìm chính xác giá tri của x; y
Giải:
a) Vẽ đồ thị hai hàm số ( HS tự vẽ )
b) Hoành độ giao điểm là nghiệm của phơng trình:
x + 3 = 2x + 1
2x x = 3 1
x = 2 Thay x = 2 vào y = x + 3 ta đợc y = 3 + 2 = 5
Vậy toạ độ giao điểm của (d) và (d) là A ( 2;5 )
Dang 5: Tìm điều kiện của tham số để 3 đờng thẳng đồng quy :
1)Bài toán : Cho ba đờng thẳng: y = ax+ b (d) ; y = ax+ b (d) và y = ax+ b (d)
Trong đó y = ax + b chứa tham số m.
Phơng pháp giải :
y = ax + b
- Toạ độ giao điểm của (d) và (d) là nghiệm của hệ phơng trình
(1)
y
=
a''
x
+
b''
Giải hệ phơng trình (1) tìm đơc x = x 0 ;y = y 0 Toạ độ giao điểm là A (x 0 ; y 0 )
- Để 3 đờng thẳng đã cho đồng quy thì (d) phải đi qua A (x 0 ; y 0 ).
- Thay A (x 0 ; y 0 ) vào phơng trình đờng thẳng (d) ta đợc phơng trình ẩn m,giải phơng trình
tìm m .
- Kết luận :...................
2.Ví dụ : Cho 3 đờng thẳng lần lợt có phơng trình:
(d1) y = x + 1
19
CNG ễN THI VO 10 NM HC 2016-2017
(đ2) y = - x + 3
(d3) y= (m2-1)x + m2 - 5 (với m 1)
Xác định m để 3 đờng thẳng (d1) ,(d2), (d3) đồng quy.
Giải:
- Vì 1 - 1 nên (d1) và (d2) cắt nhau . Hoành độ giao điểm A của (d 1) ,(d2) là nghiệm của phơng trình : -x + 3 = x + 1 x = 1
thay x = 1 vào y = x+1 y = 2 A (1;2) để 3 đờng thẳng đồng quy thì (d3)
phải đi qua điểm A nên ta thay x = 1 ; y = 2 vào phơng trình (d3) ta có:
2 = (m2-1)1 + m2 - 5 m2 = 4 m = 2
Vậy với m = 2 hoặc m = -2 thì 3 đờng thẳng (d1) ,(d2), (d3) đồng quy.
Dang 6: Tìm điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung, cắt
nhau tại một điểm trên trục hoành.
6.1: Điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung.
Cho (d1): y = a1x + b1 và (d2): y = a2x + b2
a a
(1)
Để (d1) cắt (d2) tại một điểm trên trục tung thì 1 2
b1 = b2 (2)
Giải (1)
Giải (2) và chọn những giá trị thoả mãn (1).
6.2: Điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục hoành.
Cho (d1): y = a1x + b1 và (d2): y = a2x + b2
a1 a2 (1)
Để (d1) cắt (d2) tại một điểm trên trục hoành thì b1 b2
(2)
a = a
1
2
* MộT Số BàI TOáN LIÊN QUAN ĐếN HàM BậC HAI
Bài toán 1: Cho (P): y = ax2 (a 0) và (d): y = bx + c . Tỡm ta giao im ca
(d) v (P).
Phơng pháp giải :
Cách 1 : Dùng đồ thị ,vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 (a 0) và y = bx + c trên cùng một mặt phẳng
toạ độ .sau đó tìm toạ độ giao điểm .
Cách 2 : Dùng phơng trình hoành độ :
-Hoành độ giao điểm nếu có của (P) và (d) nếu có là nghiệm của phơng trình :
ax2 = bx + c (*)
Giải phơng trình (*) tìm nghiệm
- Ly nghim ú thay vo 1 trong hai cụng thc y = bx +c hoc y = ax2 tỡm tung giao
im.
20
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét