Thứ Bảy, 26 tháng 3, 2016
Đề thi học sinh giỏi môn hóa 9 tỉnh quảng trị năm học 2015 2016(có đáp án)
S GIO DC V O TO
QUNG TR
THI CHNH THC
Cõu
í
1
Cõu 1
2
3
HNG DN CHM
K THI CHN HC SINH GII VN HểA LP 9 THCS
Khúa thi ngy 15 thỏng 3 nm 2016
Mụn thi: HểA HC
Ni dung
a) Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
b) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
3NaOH + AlCl3 3NaCl + 2Al(OH)3
NaOH + Al(OH)3 NaAlO2 + 2H2O
c) Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
d) 3Ba(HCO3)2 + 2AlCl3 2Al(OH)3 + 6CO2 + 3BaCl2
0
im
2,0
0
t
t
- t chỏy cacbon: C + O2
CO2, CO2 + C
2CO
Hn hp khớ A gm CO, CO2 v N2
t0
- Cho A tỏc dng vi FeO: FeO + CO
Fe + CO2
Khớ B gm CO2, N2; hn hp rn C gm FeO, Fe
- Do un sụi D li c kt ta K nờn CO2 tỏc dng to hai mui:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O, 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
t0
Ca(HCO3)2
CaCO3 + CO2 + H2O
Kt ta K: CaCO3, dung dch D: Ca(HCO3)2
- Cho C tỏc dng vi dung dch HCl:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2, FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
Khớ l H2, dung dch E gm FeCl2, HCl d (cú th)
- Cho E tỏc dng vi dung dch NaOH d:
HCl + NaOH NaCl + H2O, FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
Kt ta F l Fe(OH)2
- Nung F trong khụng khớ:
4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
Gi cụng thc oxit kim loi l MxOy
đặc, t 0
2MxOy + (2mx2y)H2SO4
xM2(SO4)m + (mx-2y)SO2 + (2mx-2y)H2O (1)
2(Mx+16y) gam
(mx-2y)
20,88 gam
0,145 mol
2(Mx + 16y) (mx 2y)
2y
=
M = 72m 80
T l:
20,88
0,145
x
2y/x
1
2
8/3
m
2
3
3
3
M
64 (Cu) 136 (loi) 56 (Fe)
8/3
Vy MxOy l Cu2O hoc FeO
2,5
1,0
Cõu 2
1
2
Do A tỏc dng vi B thỡ cú kt ta BaSO4, B tỏc dng vi C thỡ cú kt ta
xut hin, A tỏc dng vi C thỡ cú khớ thoỏt ra
A: H2SO4 hoc NaHSO4, B: BaCl2, C: Na2CO3
NaHSO4 + BaCl2 BaSO4 + NaCl + HCl
BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl
2NaHSO4 + Na2CO3 2Na2SO4 + CO2 + H2O
- Oxit axit Axit: SO3 + H2O H2SO4
- Oxit axit Mui: SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
- Axit Mui: H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
- Mui Axit: AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
1,0
1,75
2
Cõu
í
3
Ni dung
- Oxit baz
Mui: Na2O + SO3 Na2SO4
- Oxit baz Baz: Na2O + H2O 2NaOH
t0
- Baz Oxit baz: Cu(OH)2
CuO + H2O
- Baz Mui: Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
- Mui Baz: CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
Gi húa tr ca M l n (1 n 3), chn 2 mol M
2M + nH2SO4 M2(SO4)n
+ nH2 (1)
2 mol n mol
1
mol
n mol
Theo (1): n(H2) = n(H2SO4) (phn ng) = n mol
n.120
= 1, 2n mol
Vỡ d 20% n(H2SO4) (ban u) =
100
98 ì 1, 2n
Khi lng dung dch H2SO4 ó dựng l:
ì 100 = 588n gam
20
Theo LBTKL: m(dung dch sau) = 2M + 588n 2n = 2M + 586n gam
2M + 96n 23,68
=
M = 28n
T l:
2M + 586n
100
n
1
2
3
M 28 (loi) 56 (Fe) 84 (loi)
Vy kim loi M l st (Fe)
im
1,5
Cõu 3
Gi s mol Mg, Fe, Al2O3 v XO ln lt l a, b, c, d trong mi phn
Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (2)
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O (3)
XO + 2HCl XCl2 + H2O (4)
3Mg + 8HNO3 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O (5)
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)2 + NO + 2H2O (6)
Al2O3 + 6HNO3 2Al(NO3)2 + 3H2O (7)
XO + 2HNO3 X(NO3)2 + H2O (8)
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 (9)
X + H2SO4 XSO4 + H2 (10)
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O (11)
XO + 2NaOH Na2XO2 + H2O (12)
a + b = 0,22
a=0,12 mol
Theo (1,2,5,6) v bi ra ta cú:
2
b=1,25ì 3 a b=0,1 mol
Ta cú: moxit = 13,16 (0,12.24 + 0,1.56) = 4,68 gam
Nu ch cú Al2O3 tan trong dung dch NaOH thỡ:
1
0,1
n Al2O3 = n NaOH =
= 0, 05mol m Al2O3 = 5,1 gam > 4,68 gam
2
2
XO tan trong dung dch NaOH
Theo (11, 12) v bi ra ta cú h:
d < 0, 05
c + d = 0, 05
0, 42 X < 77, 6
102c + (X + 16)d = 4, 68 d =
86 X
2,5
1,5
m
m
> 2,5. X > 60
24
X
Vy X l Zn (km) c = 0,03 mol v d = 0,02 mol
Mt khỏc theo (9, 10) v bi ra:
Cõu 4
1
a) CH3CH(OH)-COOH + 2Na CH3CH(ONa)-COONa + H2
1,25
3
Cõu
í
Ni dung
im
H SO đặc,t
0
2 4
b) CH3CH(OH)-COOH +CH3COOH ơ
CH3CH(OOC-CH3)-COOH +
2
3
4
H2O
c) 2CH3CH(OH)-COOH + Ba(OH)2 [CH3CH(OH)-COOH]2Ba + 2H2O
d) CH3CH(OH)-COOH + NaHCO3 CH3CH(OH)-COONa +CO2 + H2O
CaO,t 0
CH3CH(OH)-COONa + NaOH
CH3CH2OH + Na2CO3
CH2 = CH CH2 CH3, CH3 CH = CH CH3,CH2 = C(CH3) CH3,
Fe,t
Phng trỡnh phn ng: C6H6Br + Br2
C6H5Br + HBr (1)
ơ
0,1
0,1 (mol)
15,7 100
m(C6H6)=
.
.78 = 9,75 gam.
157 80
A iu ch t ỏ vụi A: CaC2, B: C2H2, C: CH3COOH/C2H5OH
CaC2 + 2H2O C2H2 + H2O
HgSO4 ,t0
C2H2 + H2O
CH3CHO
0,5
0
0,5
Mn ,t
t
2CH3CHO +O2
2CH3COOH hoc: CH3CHO+H2
C2H5OH
2+
0
0
H SO đặc,t 0
2 4
CH3COOH+CH2=CH-CH2OH
CH3COOCH2CH=CH2 + H2O
ơ
1,25
H SO đặc,t 0
2 4
Hoc: C2H3COOH + C2H5OH
C2H3COOC2H5 + H2O
ơ
xt,p,t 0
nCH3COOCH2CH=CH2
[-CH2-CH(CH2-OOCH3)-]n
xt,p,t
Hoc: nC2H3COOC2H5
[-CH2-CH(COOC2H5)-]n Hoc PVA
0
5
H SO đặc,t 0
2 4
CxHyCOOH + CnH2n+1OH
CxHyCOOCnH2n+1 + H2O (1)
ơ
CxHyCOOH + NaOH CxHyCOONa + H2O (2)
t0
CxHyCOOCnH2n+1 + NaOH
CxHyCOONa + CnH2n+1OH (3)
CxHyCOOCnH2n+1+(4x+6n+y+1)O2
(n+x+1)CO2+(2n+y+1)/2H2O(4)
CxHyCOOH + (4x+y+1)/4O2
(x+1)CO2 + (y+1)/2H2O (5)
CnH2n+1OH +3n/2O2
nCO2 + (n+1)H2O (6)
Gi s mol este l a (mol) Cú (0,12 a) (mol) CnH2n+1OH d, (0,15 a)
(mol) CxHyCOOH (RCOOH) d trong 13,2 gam X
Ta cú: nru ban u = n N2 = 3,36 / 28 = 0,12mol , n CO2 = 0,57mol , n H2O = 0,46mol
Theo (1, 2, 3) ta cú: naxit ban u = nmui = nNaOH = 0,15 (mol)
Ta cú: 3,84 / 0,12 = 32 = 14n + 18 n = 1 ru l CH3OH
2,5
13, 2 0,57.12 0, 46.2
a = 0,08
16
Vy trong 13,2g X: 0,04(mol) CH3OH, 0,07(mol) RCOOH, 0,08(mol) RCOOCH3
Ta cú: 0,04.32 + 0,07(R + 45) + 0,08(R + 59) = 13,2 R = 27 l C2H3Vy CTPT ca este l C2H3COOCH3
axit(ban đầu) 0,15 r ợu(ban đầu) 0,12
=
>
=
H%theo r ợu
Do:
1
1
1
1
0, 08
.100% =66,67%
H% =
0,12
- Thớ sinh cú th lm cỏch khỏc, nu ỳng vn t im ti a trong mi cõu. Nu thiu iu
kin hoc thiu cõn bng hoc thiu c hai thỡ tr mt na s im ca PTHH ú.
- Lm trũn n 0,25 im.
HT.
BTNT oxi: 2(0,15-a) + 2a + (0,12-a) =
4
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét