Chủ Nhật, 13 tháng 3, 2016
Đề thi học sinh giỏi môn hóa 9 huyện phù cừ hưng yên năm học 2014 2015(có đáp án)
---HẾT--PHÒNG GD & ĐT PHÙ CỪ
KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2014 - 2015
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn thi: HÓA HỌC 9
Thời gian làm bài: 150 phút
Hướng dẫn
Điểm
Câu I. (5,0 điểm)
1. ( 2,5 điểm).
- Xác định các khí gồm: O2, NH3, H2, H2S, Cl2, CO2 , SO2, SO3, HCl
0,25đ
- PTHH: (Mỗi PTHH đúng được 0,25đ )
0,25đ
t
1. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
→
0,25đ
2. NH4HCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + NH3 ↑ + 2H2O
0,25đ
3. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑
0,25đ
4. FeS + 2 HCl → FeCl2 + H2S ↑
0,25đ
5. KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 ↑ + 8 H2O
0,25đ
6. NH4HCO3 + HCl → NH4Cl + CO2 ↑ + H2O
0,25đ
7. NaHSO3 + HCl → NaCl + SO2 ↑ + H2O
o
o
t
→
8. 2SO2 + O2 ¬ 2SO3
9. Đun nóng dung dịch HCl đặc, thu được khí HCl.
2. (2, 5 điểm)
- Dùng dd Ba(OH)2 có thể nhận biết được tất cả các chất trên.
- Lấy mỗi chất một ít để làm mẫu thử:
- Nhỏ dd Ba(OH)2 dư vào từng mẫu thử thấy:
0,25đ
0,25đ
0,25đ
+ Chỉ có khí mùi khai thoát ra là dd NH4Cl.
2NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2NH3 ↑ + 2H2O
0,25đ
+ Có khí mùi khai và kết tủa trắng là dd (NH4)2SO4
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 ↓ + 2 H2O + 2NH3 ↑
0,25đ
+ Chỉ có kết tủa trắng là dd Na2SO4
Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 ↓ + 2NaOH
0,25đ
+ Tạo dd có màu hồng (dd A), tìm được dung dịch Phenol phtalein.
0,25đ
+ Tạo kết tủa sau đó kết tủa lại tan là dd Zn(NO3)2
Zn(NO3)2 + Ba(OH)2 → Zn(OH)2 ↓ + Ba(NO3)2
Ba(OH) 2 + Zn(OH)2 → BaZnO2 + 2H2O
0,25đ
0,25đ
+ Không có hiện tượng gì là dd HCl và NaCl (nhóm 1)
0,25đ
- Cho từng mâu thử ở nhóm 1 vào dd A
+ Mất mầu hồng là dd HCl do HCl đã trung hòa Ba(OH)2 .
2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O
+ Không làm mất màu hồng là dd NaCl.
0,25đ
0,25đ
Câu II: (6,0 điểm)
1. (3,5 điểm)
a. Sủi bọt khí, K tan dần và tạo kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa lại tan tạo
dd trong suốt.
2K + 2H2O → 2 KOH + H2↑
6KOH + Al2(SO4)3 → 2Al(OH)3↓ + 3K2SO4
KOH + Al(OH)3 → KAlO2 + 2H2O
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b. Sủi bọt khí, Na tan dần và tạo kết tủa trắng xanh, sau đó kết tủa trắng 0,25đ
xanh chuyển sang nâu đỏ.
2Na + 2H2O → 2 NaOH + H2↑
0,25đ
2NaOH + FeCl2 → Fe(OH)2↓trắngxanh + 2NaCl
0,25đ
4 Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH )3 ↓nâu đỏ
0,25đ
c. Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần sau đó kết tủa
0,25đ
tan dần tạo dd trong suốt.
0,25đ
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
0,25đ
CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2
d. Sủi bọt khí, Ba tan dần, tạo kết tủa trắng và có khí mùi khai thoát ra.
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2↑
Ba(OH) 2 + (NH4)2SO4 → BaSO4↓ + 2H2O + 2NH3↑
2. (2,5 điểm)
- Y tạo kết tủa với Ca(HCO3)2 nên Y gồm NaAlO2, NaOH; chất rắn A gồm
Fe, Cu (Al tan hết).
PTHH
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑
2Al + 2H2O + 2NaOH → NaAlO2 + 3H2↑
2NaOH + Ca(HCO3)2 →
CaCO3 ↓ + Na2CO3 + 2H2O
- Cho A vào H2SO4 đn được dd B và chất rắn C mà C không tan trong dd HCl
Vậy B gồm FeSO4, CuSO4 ; C là Cu.
PTHH
t
6H2SO4 đặc + 2Fe
→ Fe2 (SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
t
2 H2SO4 đặc + Cu CuSO4 + SO2↑ + 2H2O
→
Fe2 (SO4)3 + Cu → CuSO4 + 2FeSO4
- Kết tủa D gồm Fe(OH)2 và Cu(OH)2; chất rắn E gồm Fe2O3 và CuO.
PTHH
FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + Na2SO4
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4
t
4 Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
→
t
Cu(OH)2 CuO + H2O
→
o
o
o
o
Câu III. (4,5 điểm)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
1. (2,0 điểm)
- Tính được số mol: nHCl = 1,5(mol), nH2 = 0,6 (mol), nSO2 = 0,2 (mol)
0,25đ
- Lập được 3 PTHH (mỗi PTHH đúng được 0,25đ)
0,75đ
- Lập luận: Ta thấy nHCl > 2nH2 => HCl còn dư => Al, Fe tan hết.
- Gọi số mol của Al, Fe, Cu trong hỗn hợp dầu lần lượt là x, y, z (z,y,z >0)
2Al + 6 HCl → 2AlCl3 + 3H2 (1)
x
3x
2x
1,5x
(mol)
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 (2)
y
2y
y
y (mol)
2 H2SO4 đn + Cu → CuSO4 + SO2↑ + 2 H2O (3)
z
z (mol)
0,25đ
27x + 56y + 64z = 35
= 0, 6
- Lập được hệ PT từ (1), (2), (3) ta có hpt: 1,5x + y
z
= 0, 2
0,25đ
- Giải hpt => x = 0.2 ; y = 0,3 ; z = 0,2
- Tính đúng %m Al = 15,43%; % mFe = 48%; %mCu = 36,57%
0,25đ
0,25đ
2. (2,5 điểm)
n NaOH = 1,6 (mol); dung dịch A gồm (HCl dư, AlCl3, FeCl2)
Theo (1) và (2): nHCl = 2nH2 = 1,2 (mol)
nHCl( dư) = 1,5-1,2 = 0,3 (mol)
PTHH:
NaOH + HCl →
NaCl + H2O
(4)
0,3
0,3
(mol)
3NaOH + AlCl3 →
Al(OH)3 ↓ + 3NaCl (5)
0,6
0,2
0,2
(mol)
2NaOH + FeCl2 →
Fe(OH)2 ↓ + 2NaCl (6)
0,6
0,2
0 ,2
(mol)
Tổng số mol NaOH đã phản ứng ở (4), (5), (6) là: nNaOH = 1,5 mol
nNaOH (dư sau p.ư 4,5,6) = 1,6- 1,5= 0,1(mol)
PTHH
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O
0,1
0,1
(mol)
t
2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
→
0,1
0,05
(mol)
t
4 Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
→
0,3
0,15
(mol)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
o
0,25đ
o
m chất rắn= 0,05.102 + 0,15.160 = 29,1 (g)
Câu V. (4,5 điểm)
0,25đ
0,5đ
1. (2,5 điểm)
Gọi CTHH của Oxit cần tìm là R xOy và hóa trị của R khi phản ứng với dd
HCl là a và Khối lượng mol của R là R.
nCO = 0,12 (mol)
nH2 = 0,08 (mol)
t
0,25đ
Các PTHH: RxOy + y CO xR + yCO2
(1)
→
0,12/y
0,12
0,12x/y
(mol)
0,25đ
2R
+ 2aHCl → 2RCla + aH2
(2)
0,12x/y
0,06xa/y (mol)
Từ (2) ta có: 0,06xa/y = 0,08 => x/y = 4a/3 ( *)
Từ (1) ta có:
0,12/y ( xR + 16y) = 6,4
0,5 đ
0,12xR/y + 1,92 = 6,4
0,5đ
0,12xR/y = 4,48 (**)
0,5 đ
Thay (*) vào (**) ta được : 1,6R/a = 4,48
0,5 đ
=> R = 28a Xét với a=II => R=56.
Vây R là Fe
=> x/y = 2/3 => CTHH của Oxit cần tìm là Fe2O3
2. (2,0 điểm)
t
S + O2
SO2
→
SO2 + 2NaOH
Na2SO3 + H2O
0,5đ
SO2 + NaOH
NaHSO3
Phần 1 tác dụng với CaCl2 dư thu được c gam kết tủa, vậy có PƯ:
CaCl2 + Na2SO3
CaSO3↓ + 2NaCl
0,25đ
Phần 2 tác dụng với Ca(OH)2 dư thu được d gam kết tủa,
mà d > c vậy có 2 PƯ:
Ca(OH)2 + Na2SO3
CaSO3↓ + 2NaOH
0,25đ
Ca(OH)2 + NaHSO3
CaSO3↓ + NaOH + H2O
025đ
Vậy dung dịch X chứa 2 muối là Na2SO3 và NaHSO3
Số mol SO2 = nS = a: 32 (mol)
nNaOH = 0,2b (mol)
nNaOH 0, 2b 6, 4b
0,5đ
=
=
a
Vì tạo 2 muối nên ta có: nSO
a
o
o
2
Biểu thức cần tìm là: 1 <
32
a
a
6, 4b
< 2 hoặc 6, 4 < b < 3, 2 ,…
a
0,25đ
Chú ý: Học sinh có thể làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét