Thứ Tư, 16 tháng 3, 2016

Đề kiểm tra học kì i môn hóa 8, 9 cần giờ thành phố hồ chí minh năm học 2014 2015(có đáp án)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN: Hóa 8 Năm học 2014-2015 Câu 1 ( 2,5 điểm). Hãy cân bằng các phương trình phản ứng hóa học sau: a. CuO + HCl CuCl2 + H2O b. H2 + O2 H 2O c. Na + O2 Na2O d. Fe + O2 Fe3O4 e. M + CuSO4 Mx(SO4)y + Cu (trong câu e, M là công thức hóa học của một nguyên tố nào đó) Câu Hướng dẫn chấm 1 - Học sinh cân bằng đúng mỗi pthh (2,5 điểm) - Cân bằng sai, thiếu không cho điểm pthh đó Điểm 0,5 Câu 2 ( 2,5 điểm). Hãy tính: a. Số mol của 8 gam S b. Khối lượng của 0,25 mol Cu c. Số mol của 4 gam NaOH d. Khối lượng của 0,2 mol Fe(NO3)2 e. Thể tích của 13,2 gam khí CO2 ở (đktc). Câu 2 Hướng dẫn chấm a. số mol của S = 8 : 32 = 0,25 mol Điểm 0,5 b. Khối lượng của Cu = 0,25 . 64 = 16 gam 0,5 c. Số mol của NaOH = 4 : 40 = 0,1 mol 0,5 (2,5 điểm) d. Khối lượng của Fe(NO3)2 = 0,2 . 180 = 36 gam 0,5 e. Số mol của khí CO2 = 13,2 : 44 = 0,3 mol 0,25  thể tích của khí CO2 ở (đktc) = 0,3 . 22,4 = 6,72 lit 0,25 Câu 3 (3,5 điểm). Hãy tìm thành phần phần trăm (theo khối lượng) của các nguyên tố hóa học có trong từng hợp chất sau: CuO, Fe3O4 và Zn3(PO4)2. Câu Hướng dẫn chấm Điểm - CuO: %Cu = 64 . 100% : 80 = 80% 0,5 %O = 100% - 80% = 20% 0,5 - Fe3O4: 3 %Fe = 168 . 100% : 232 = 72,41% 0,5 (3,5 điểm) %O = 100% - 72,41% = 27,59% 0,5 - Zn3(PO4)2: %Zn = 195 . 100% : 385 = 50,65% 0,5 %P = 62 . 100% : 385 = 16,1% 0,5 %O = 128 . 100% : 385 = 33,25% 0,5 Câu 4 (1,5điểm): Một chất khí X chứa 27,27% C và 72,73% O về khối lượng. Tỉ khối của X đối với không khí là 1,517. Tìm công thức của X. Câu 4 Hướng dẫn chấm Mx = 1,517 . 29 = 44 gam Điểm 0,25 Số mol C trong 1 mol X = 27,27 . 44 : 100 . 12 = 1 0,5 (1,5 điểm) Số mol O trong 1 mol X = 72,73 . 44 : 100 . 16 = 2 0,5 Vậy công thức của X là CO2 0,25 Học sinh có thể giải theo cách khác, nếu đúng vẫn cho trọn điểm. …Hết… UBND HUYỆN CẦN GIỜ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN: Hóa 9 Năm học 2014-2015 Thời gian làm bài: 45 phút, (Không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 01 trang) Câu 1 ( 2,0 điểm). Cho các kim loại sau: Cu, Fe, Ag, Mg. a. Kim loại nào tác dụng được với dung dịch HCl. b. Kim loại nào tác dụng được với dung dịch Pb(NO3)2. Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra (nếu có). Câu 2 ( 4,5 điểm). Hoàn thành chuổi phản ứng sau: Al(OH)3 (4) Al2(SO4)3 (3) Al2O3 (5) (2) Al2O3 Al (9) (1) Fe (6) NaAlO2 (8) Al(OH)3 (7) AlCl3 Câu 3 ( 1,5 điểm). Hãy nêu các hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho: a. Dây nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch đồng clorua. b. Dây đồng vào ống nghiệm chứa dung dịch sắt (II) sunfat. Câu 4 (2,0 điểm): Người ta sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al 2O3 nóng chảy. Hãy cho biết lượng Al2O3 và lượng cacbon (cực dương) cần dùng để sản xuất 0,54 tấn nhôm. Giả thiết rằng toàn bộ lượng oxi sinh ra sẽ tham gia phản ứng đốt cháy hết cực dương thành CO2. Cho biết nguyên tử khối của: O = 16, C = 12, Al = 27. -Hết- UBND HUYỆN CẦN GIỜ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN: Hóa 9 Năm học 2014-2015 Câu 1 ( 2,0 điểm). Cho các kim loại sau: Cu, Fe, Ag, Mg. a. Kim loại nào tác dụng được với dung dịch HCl. b. Kim loại nào tác dụng được với dung dịch Pb(NO3)2. Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra (nếu có). Câu Hướng dẫn chấm a. Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl: Fe và Mg Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Mg + 2HCl MgCl2 + H2 b. Kim loại tác dụng được với dung dịch Pb(NO3)2: Fe và Mg 1 Fe + Pb(NO3)2 Fe(NO3)2 + Pb (2,0 điểm) Mg + Pb(NO3)2 Mg(NO3)2 + Pb - Nếu học sinh chỉ liệt kê (đúng) mà không viết pthh thì chỉ cho 0,25 đ/mỗi câu. - Nếu học sinh chỉ viết pthh mà không liệt kê thì trừ -0,25 đ/mỗi câu. Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 2 ( 4,5 điểm). Hoàn thành chuổi phản ứng sau: Al(OH)3 (4) Al2(SO4)3 (3) Al2O3 (5) (2) Al2O3 Al (9) Fe (6) NaAlO2 Câu 2 (4,5 điểm) (1) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (8) Al(OH)3 (7) AlCl3 Hướng dẫn chấm 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe 4Al + 3O2 2Al2O3 Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O Al2(SO4)3 + 6NaOH 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O 2Al + 3Cl2 2AlCl3 AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 (9) Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O Học sinh cân bằng sai, thiếu trừ 0,25đ 0,5 Câu 3 ( 1,5 điểm). Hãy nêu các hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho: a. Dây nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch đồng clorua. b. Dây đồng vào ống nghiệm chứa dung dịch sắt (II) sunfat. Câu Hướng dẫn chấm a. Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây nhôm, nhôm tan dần, màu 3 xanh của dung dịch đồng clorua nhạt dần (mỗi ý 0,25 đ). (1,5 điểm) 2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu b. Không có hiện tượng. Điểm 0,75 0,5 0,25 Câu 4 (điểm): Người ta sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al 2O3 nóng chảy. Hãy cho biết lượng Al2O3 và lượng cacbon (cực dương) cần dùng để sản xuất 0,54 tấn nhôm. Giả thiết rằng toàn bộ lượng oxi sinh ra sẽ tham gia phản ứng đốt cháy hết cực dương thành CO2. Câu Hướng dẫn chấm đpnc 2Al2O3 4Al + 3O2 2 : 4 : 3 C + O2 CO2 1 : 1 : 1 4 - Số mol Al = 540 : 27 = 20 Kilo mol (2,0 điểm) - Số mol Al2O3 = 10 kilo mol - Khối lượng Al2O3 = 10 x 102 = 1020 kg - Số mol O2 = 15 kilo mol - Số mol C = 15 kilo mol - Khối lượng C = 15 x 12 = 180 kg Học sinh có thể giải theo cách khác, nếu đúng vẫn cho trọn điểm. Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét