Thứ Ba, 22 tháng 3, 2016

Đề kiểm tra học kì i môn sinh học 8 gò vấp thành phố hồ chí minh năm học 2014 2015(có đáp án)

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2014-2015) MÔN SINH HỌC LỚP 8 Ngày kiểm tra: 13/12/2014 Câu 1 : Những đặc điểm của xương đảm bảo xương có độ vững chắc cao, đàn hồi mà lại tương đối nhẹ: (1,5đ) + Xương chắc, đàn hồi: thành phần hóa học của xương gồm 2 thành phần chính là -Thành phần vô cơ : Chất khoáng làm xương bền chắc. (0,25đ) -Thành phần hữu cơ : Cốt giao làm xương có tính mềm dẻo. (0,25đ) Sự kết hợp của 2 thành phần này làm cho xương bền chắc và có tính đàn hồi. (0,5đ) + Xương chắc và tương đối nhẹ: - Cấu trúc hình ống của xương dài giúp cho xương vững chắc và nhẹ. (0,25đ) - Mô xương xốp có các nan xương xếp giúp cho xương có sức chịu đựng cao. (0,25đ) Những biện pháp rèn luyện hệ cơ xương: (0,5đ) - Có chế độ dinh dưỡng hợp lý, khoa học. - Rèn luyện TDTT và lao động vừa sức. - Ngồi học đúng tư thế, tắm nắng … Câu 2: Các thành phần của máu, chức năng các thành phần của máu. (2đ) + Thành phần của máu: - Huyết tương (55%). (0,25đ) - Các tế bào máu (45%) gồm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu. (0,5đ) + Chức năng: - Huyết tương : Duy trì máu ở trạng thái lỏng, vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và các chất thải. (0,5đ) - Hồng cầu: Vận chuyển O2 và CO2 . (0,25đ) - Tiểu cầu: Tham gia vào quá trình đông máu. (0,25đ) - Bạch cầu: Tham gia bảo vệ cơ thể, tạo miễn dịch. (0,25đ) Câu 3: Giải thích tim hoạt động liên tục, suốt đời mà không mệt mỏi. (1,5đ) Tim hoạt động liên tục, suốt đời mà không mệt mỏi vì: + Tim co dãn theo chu kỳ, mỗi chu kỳ gồm 3 pha (0,8s) - (0,25đ) - Pha nhĩ co : 0,1s – Nghỉ : 0,7s - (0,25đ) - Pha thất co : 0,3s – Nghỉ : 0,5s - (0,25đ) - Pha dãn chung : 0,4s. Tim nghỉ hoàn toàn trong 1 chu kỳ 0,4s. Tim làm việc và nghỉ ngơi xen kẽ nhau nên tim có đủ thời gian để phục hồi. (0,5đ) + Lượng máu nuôi tim lớn : chiếm 1/10 lượng máu của toàn bộ cơ thể. - (0,25đ) Các biện pháp phòng tránh bệnh tim mạch: (0,5đ) - Không sử dụng chất kích thích ( rượu , bia, ma tuý,...) - Kiểm tra sức khoẻ định kỳ. - Có đời sống tinh thần thoải mái, vui vẻ; tránh tức giận; không thức khuya. - Hạn chế ăn thức ăn có hại cho hệ tim mạch: mỡ động vật, thức ăn quá mặn… - Cần rèn luyện tim mạch qua hoạt động TDTT. Câu 4: Sự trao đồi khí ở phổi và tế bào (2đ) * Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào diễn ra theo cơ chế khuếch tán. (0,5đ) + Trao đổi khí ở phổi: (0,75đ) - Nồng độ O2 trong phế nang cao hơn trong máu nên O2 từ phế nang vào máu. - Nồng độ CO2 trong máu cao hơn trong phế nang nên CO2 từ máu vào phế nang. + Trao đổi khí ở tế bào: (0,75đ) - Nồng độ O2 trong máu cao hơn trong tế nào nên O2 từ máu vào tế bào. - Nồng độ CO2 trong tế bào cao hơn trong máu nên CO2 từ tế bào vào máu. Câu 5: Sự biến đổi thức ăn ở ruột non. (2đ) + Biến đổi lí học: - Các cơ thành ruột non co bóp tạo lực đẩy thức ăn xuống các phần tiếp theo của ruột, đồng thời làm thức ăn thấm đều dịch tiêu hóa. (0,5đ) - Muối mật trong dịch mật nhũ tương hóa lipit. (0,25đ) + Biến đổi hóa học: - Ở ruột non, biến đổi hóa học là chủ yếu vì ở ruột non có các loại enzim do tuyến gan, tuyến tụy, tuyến ruột tiết ra giúp phân giải các phân tử phức tạp của thức ăn thành các chất đơn giản cơ thể hấp thụ được. (0,5đ) • Gluxit  đường đơn (0,25đ) • Lipit  axit béo và glixêrin (0,25đ) • Prôtêin  axit amin (0,25đ) ---------- Hết --------- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA - MÔN SINH HỌC LỚP 8 HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014 – 2015 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Chương II Vận động Chương III Tuần hoàn Thành phần và chức năng của máu Số câu: 1 Số điểm: 2 đ Cơ chế trao đổi khí ở phổi và ở tế bào Số câu: 1 Số điểm: 2 đ Chương IV Hô hấp Chương V Tiêu hóa Tổng cộng Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Thành phần và đặc điểm của xương. Rèn luyện cơ xương Số câu: 1 Số điểm: 2 đ Tim hoạt động suốt đời mà không mệt mỏi? phòng tránh bệnh tim mạch Số câu: 1 Số điểm: 2 đ Số câu: 1 Số điểm: 2 đ Số câu: 1 Số điểm: 2 đ Tổng cộng Số câu: 1 Số điểm: 2 đ Số câu: 2 Số điểm: 4 đ Số câu: 1 Số điểm: 2 đ Sự biến đổi thức ăn ở ruột non Số câu: 1 Số điểm: 2 đ Số câu: 2 Số điểm: 4 đ Số câu: 1 Số điểm: 2 đ Số câu: 1 Số điểm: 2 đ Số câu: 5 Số điểm: 10đ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét